Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더블
더블
[double]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gấp đôi, gấp hai lần
두 배. 두 겹.
Hai lần. Gấp đôi.
2 : trùng, lặp, hai lần
겹치는 것.
Sự trùng lặp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
더블 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더블 입력하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더블 예약하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더블세다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더블 배정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
죄송합니다. 제가 실수로 그 좌석더블 예약을 해버렸네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교 측에서 실수기숙사의 한 방에 두 학생더블로 배정하는 바람에 두 학생이 같은 방을 쓰게 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호텔에서 더블로 예약을 받는 바람에 예약을 하고도 방에 못 들어가는 손님이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그날 밤 귀갓길에 잡아 탄 택시기사외딴 동네임을 내세워 더블 요금요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 줄 단추가 있는 더블 재킷요즘 유행과는 맞지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더블 :
    1. gấp đôi, gấp hai lần
    2. trùng, lặp, hai lần

Cách đọc từ vựng 더블 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.