Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가뿐하다
가뿐하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhẹ bẫng, nhẹ tênh
들기 어렵지 않을 정도로 무게가 가볍다.
Trọng lượng nhẹ đến mức không khó xách.
2 : nhẹ nhàng
일이나 행동 등이 어렵지 않고 쉽다.
Công việc hay hành động… không khó mà dễ.
3 : khoan khoái
몸의 상태가 가볍고 상쾌하다.
Trạng thái cơ thể nhẹ nhàng và sảng khoái.
4 : thanh thản, nhẹ nhõm
마음에 부담이 없이 가볍고 편하다.
Trong lòng nhẹ nhàng và thoải mái mà không có gánh nặng.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가뿐할,가뿐하겠습니다,가뿐하지 않,가뿐하시겠습니다,가뿐해요,가뿐합니다,가뿐합니까,가뿐하는데,가뿐하는,가뿐한데,가뿐할데,가뿐하고,가뿐하면,가뿐하며,가뿐해도,가뿐한다,가뿐하다,가뿐하게,가뿐해서,가뿐해야 한다,가뿐해야 합니다,가뿐해야 했습니다,가뿐했다,가뿐했습니다,가뿐합니다,가뿐했고,가뿐하,가뿐했,가뿐해,가뿐한,가뿐해라고 하셨다,가뿐해졌다,가뿐해지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가뿐하다 :
    1. nhẹ bẫng, nhẹ tênh
    2. nhẹ nhàng
    3. khoan khoái
    4. thanh thản, nhẹ nhõm

Cách đọc từ vựng 가뿐하다 : [가뿐하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.