Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가뿐하다
가뿐하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhẹ bẫng, nhẹ tênh
들기 어렵지 않을 정도로 무게가 가볍다.
Trọng lượng nhẹ đến mức không khó xách.
2 : nhẹ nhàng
일이나 행동 등이 어렵지 않고 쉽다.
Công việc hay hành động… không khó mà dễ.
3 : khoan khoái
몸의 상태가 가볍고 상쾌하다.
Trạng thái cơ thể nhẹ nhàng và sảng khoái.
4 : thanh thản, nhẹ nhõm
마음에 부담이 없이 가볍고 편하다.
Trong lòng nhẹ nhàng và thoải mái mà không có gánh nặng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성격이 밝은 언니는 잘 모르는 사람에게도 가뿐하게 말을 걸곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우승 팀은 예선전에서 약한 상태만난 가뿐한 승리를 거두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짐이 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가방이 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뿐하게 업다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뿐하게 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건장한 체격청년은 커다란 짐을 가뿐하게 들고 앞서 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상자는 생각보다 무게가 가뿐하여 쉽게 들 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한결 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가뿐하다 :
    1. nhẹ bẫng, nhẹ tênh
    2. nhẹ nhàng
    3. khoan khoái
    4. thanh thản, nhẹ nhõm

Cách đọc từ vựng 가뿐하다 : [가뿐하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.