Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 먼저
먼저2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : trước
시간이나 순서에서 앞서.
Trước về thời gian hay thứ tự.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
먼저 여러분진심으로 감사말씀을 드려야겠습니다
Trước tiên cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý vị
우리는 공사 금액의 십 퍼센트먼저 받는 조건으로 가계약을 맺었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한자를 쓸 때 일반적으로 세로획보다 가로획먼저 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배우는 사람가르침을 얻기 전에 먼저마음깨끗이 하여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아침일어나면 제일 먼저 가벼이 스트레칭을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새집을 짓기로 한 그들은 먼저 집을 짓는 동안가설 건축물을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 일보다는 가족먼저 챙기는 가정적 모습마음에 들었어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국에 나가서 며칠만 있어 보면, 제일 먼저 김치 생각간절히 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감기로 병원에 가니 가장 먼저 간호원체온계를 들고 내게로 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장은 일의 갈무리를 나에게 맡기고 먼저 퇴근했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 먼저 :
    1. trước

Cách đọc từ vựng 먼저 : [먼저]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.