Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 구속
구속1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khống chế, sự gò ép
생각이나 행동의 자유를 제한하거나 속박함.
Việc hạn chế hay khống chế sự tự do của hành động hay suy nghĩ.
2 : việc giam giữ
법원이나 판사가 죄를 지은 사람을 일정한 장소에 잡아 가둠.
Việc tòa án hay thẩm phán bắt giam người phạm tội vào một nơi nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경찰은 그의 죄질이 가볍다는 것을 인정해 그를 구속하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 파업불법 행위로 간주, 노동자들을 모두 구속 방침이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 파업불법 행위로 간주, 노동자들을 모두 구속 방침이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 독재자가 되어 강권을 휘두르며 국민들의 자유 구속했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강요로 행동을 구속 수는 있어도 생각까지 구속 수는 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 직원공금 횡령으로 수사 기관에 고발되었고 그 내용인정받아 구속되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고성방가로 구속되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과실 치사로 구속되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 拘
câu , cù
sự khống chế, sự gò ép
2
việc giam giữ
속당하다
bị hạn chế, bị kìm hãm
속당하다2
bị bắt giam, bị giam giữ
속되다
bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
속되다2
bị giam giữ
속력
hiệu lực ràng buộc
속 영장
lệnh bắt, trát bắt
속하다
khống chế, ràng buộc
sự vướng mắc, sự trở ngại, sự bó buộc
애되다
bị vướng mắc, bị trở ngại, bị bó buộc
애하다
bế tắc, vướng mắc, trở ngại, bó buộc
sự triệu tập
인되다
bị triệu tập
치소
trại tạm giam, nơi tạm giữ
(sự) không bắt giam, không giam giữ, cho tại ngoại
하다
bất kể, mặc kệ, không liên quan
sự bắt giam, sự giam cầm
금되다
bị cầm tù, bị giam giữ, bị giam cầm
금자
người bị giam, tù nhân
금하다
giam giữ, bắt, giam, bỏ tù
sự tạm giữ, sự tạm giam
류되다
bị tạm giam, bị quản thúc
류하다
tạm giam, quản thúc
류형
hình phạt tạm giữ, hình phạt tạm giam
속 - 束
thú , thúc
sự đoàn kết, sự đồng lòng
되다
được liên hiệp, được liên kết, được gắn kết
하다
liên hiệp, liên kết, gắn kết
sự khống chế, sự gò ép
2
việc giam giữ
당하다
bị hạn chế, bị kìm hãm
당하다2
bị bắt giam, bị giam giữ
되다
bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
되다2
bị giam giữ
hiệu lực ràng buộc
영장
lệnh bắt, trát bắt
하다
khống chế, ràng buộc
문단
việc khóa cửa
불구
(sự) không bắt giam, không giam giữ, cho tại ngoại
sự cản trở, sự kìm hãm
박되다
bị cản trở, bị kìm hãm
박하다
cản trở, kìm hãm
수무책
sự vô phương cứu chữa, sự vô phương kế
sự hứa hẹn, lời hứa
되다
được hứa hẹn, được hẹn
하다
hẹn, hứa hẹn
sự trông nom, sự coi giữ
2
sự kiểm soát
되다
được trông nom, được coi giữ
되다2
được kiểm soát
đội trấn áp, tổ truy quét, cảnh sát cơ động
하다
trông nom, coi giữ
하다2
kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구속 :
    1. sự khống chế, sự gò ép
    2. việc giam giữ

Cách đọc từ vựng 구속 : [구속]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.