Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 활엽수
활엽수
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây lá to bản
감나무, 오동나무, 참나무 등과 같이 잎이 평평하고 넓은 나무.
Cây lá to và rộng giống như cây dâu, cây sồi. cây hông...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아열대 지방에는 많은 종류활엽수가 자란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 살던 동네에는 상록수와 활엽수 등 다양한 수종의 나무가 철길을 따라 늘어서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
이 숲에 있는 나무의 대부분은 활엽수이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
줄기의 경우 침엽수는 곧장 자리지만 활엽수는 휘는 경우가 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
휴양림의 숲은 다양한 침엽수와 활엽수가 조화를 이루고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
수 - 樹
thọ , thụ
가로
cây ven đường
cây ăn trái, cây ăn quả
vườn cây ăn trái
과실
cây ăn quả
관상
cây kiểng, cây cảnh
상록
cây lá xanh quanh năm, cây thường xanh
tuổi thọ của cây
sự thành lập
립되다
được thành lập
cây xanh
목원
vườn thực vật
nước chảy trong thân cây
2
nhựa, nhựa cây
khu vực để trồng cây, chỗ trồng cây
월계
cây nguyệt quế
활엽
cây lá to bản
낙엽
cây thay lá
loại cây, giống cây
2
sự trồng trọt
정원
cây trong vườn
침엽
cây lá kim
침엽
rừng cây lá kim
활 - 闊
khoát
하다
bao la, mênh mông, bạt ngàn
sự sải bước
2
sự tung hoành
엽수
cây lá to bản

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 활엽수 :
    1. cây lá to bản

Cách đọc từ vựng 활엽수 : [화렵쑤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.