Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 광고지
광고지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
상품이나 서비스 등에 대하여 알리는 글이나 그림이 인쇄된 종이.
Giấy có in hình ảnh hay bài viết quảng cáo về sản phẩm hay dịch vụ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광고지 제작하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광고지 돌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광고지가 눈에 띄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 개업한 가게광고지를 제작하여 인근에 돌리며 홍보를 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배달된 신문에는 광고지 여러 장이 끼여 있어 두툼했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광고지싣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광고지찍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벽에는 광고지들이 난잡하게 붙어 있어서 무척 지저분했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소부 아저씨가 벽에 덕지덕지 붙은 광고지들을 확 뜯어내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 告
cáo , cốc
sự cảnh báo
bản cảnh báo
sự tố cáo, tố giác
2
tố giác
발되다2
bị tố giác
발인
nguyên cáo
발자
người tố cáo, người khai báo
발자2
người tố giác
발장
đơn tố cáo, đơn trình báo
발하다2
qui tội, buộc tội
sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự thú nhận, sự thú tội, (tôn giáo) sự xưng tội, sự tỏ tình
백적
sự thổ lộ, bộc bạch
백적
bộc trực, bộc bạch
백하다
thổ lộ, bộc bạch
sự cáo biệt, từ biệt
2
sự biệt ly
Gosa; sự cúng bái
sự tố cáo
소인
người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
소자
người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
소장
đơn tố cáo, đơn kiện
소하다
tố cáo, kiện
sự thông cáo, sự thông báo, sự niêm yết
시되다
được thông cáo, được thông báo, được niêm yết :
시하다
yết thị, cáo thị, công bố
자질
sự mách lẻo
자질하다
mách nước, thọc mạch
cáo thị, yết thị, thông báo, thông tin bằng văn bản
지되다
được thông báo, được yết thị, được thông báo
지서
giấy báo
지하다
thông báo, niêm yết, cáo thị
하다
đề cập, nói đến, công bố, báo tin
하다2
thưa chuyện, trình bày
việc xưng tội
해바치다
mách, mách lẻo, tâu
해 성사
việc xưng tội
sự thông báo, sự thông cáo
되다
được thông cáo, được thông báo
bảng thông báo
하다
thông cáo, thông báo
공익 광
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
2
sự quảng cáo
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
매체
phương tiện quảng cáo
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
chi phí quảng cáo
dân quảng cáo, giới quảng cáo
người đăng ký quảng cáo
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
tháp quảng cáo, trụ bảng quảng cáo
bảng quảng cáo
sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
하다
khuyến cáo
sự phản tố
tội vu cáo
미신
sự không khai báo
sự tố cáo ngầm, sự mách lẻo
하다
mật cáo, tố cáo ngầm, mách lẻo
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
되다
được báo cáo
bản báo cáo
cáo phó
sự kháng cáo
sự tuyên cáo, sự tuyên bố
2
sự tuyên án
되다
được tuyên cáo, được tuyên bố
되다2
sự tuyên án
하다
tuyên cáo, tuyên bố
선전 포
sự tuyên chiến
sự khai báo, việc khai báo
2
sự thông báo, sự báo cáo
되다
được khai báo
lễ ra mắt, lễ giới thiệu
2
màn ra mắt
하다
đăng ký, trình báo
sự cảnh báo, sự báo trước
되다
được cảnh báo, được báo trước
phần giới thiệu trước
하다
cảnh báo, dự báo
sự khuyên bảo, lời khuyên
tội đích thân tố cáo
sự bố cáo
2
sự công bố
되다2
được công bố
bị cáo
bị cáo, bị can
sự kháng cáo
혼인 신
đăng kí kết hôn
sự luận cứ, sự tranh luận
2
sự luận cáo, sự cáo luận
nguyên cáo, nguyên đơn
이실직
dĩ thực trực cáo, sự báo cáo sự thật
이실직하다
dĩ thực trực cáo, báo cáo sự thật
중간보
báo cáo giữa kì
sự thông báo, sự thông tin
되다
được thông báo, được thông tin, được báo tin
하다
thông báo, thông tin, báo tin
광 - 廣
khoát , quáng , quảng
공익
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
2
sự quảng cáo
고란
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
고료
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
고 매체
phương tiện quảng cáo
고문
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
고비
chi phí quảng cáo
고인
dân quảng cáo, giới quảng cáo
고주
người đăng ký quảng cáo
고지
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
고탑
tháp quảng cáo, trụ bảng quảng cáo
고판
bảng quảng cáo
대하다
rộng lớn bao la
막하다
bao la, bát ngát
vải bông, vải cốt tông (khổ rộng)
범위
phạm vi rộng, diện rộng
범위하다
rộng, rộng lớn
범하다
rộng, bao quát
cánh đồng hoang rộng
cá bơn
vùng đô thị lớn
역시
thành phố trực thuộc trung ương, thành phố lớn
sự bao quát, sự khái quát, tầm rộng
quảng trường
2
diễn đàn
활하다
bao la, mênh mông, bạt ngàn
sự ăn nói trôi chảy
2
sự dài dòng
지 - 紙
chỉ
trang phụ
감광
giấy cảm quang
giấy in báo
겉표
bìa ngoài
골판
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
교정
giấy in bản sửa
giấy đáp án
도배
giấy dán tường
도화
giấy đồ họa, giấy vẽ
miếng (nhãn, tem)
2
thủ công, trò xếp giấy
2
vết nhơ, tiếng xấu
2
giấy cảnh cáo, biên lai phạt
2
sự từ chối, sự khước từ
치기
Ttakjichigi; Trò chơi ném Ttakji
마분
giấy bồi, giấy thô
giấy cacbon, giấy than
메모
giấy nhớ, giấy ghi chú
모조
giấy da mịn
문제
giấy đề thi, đề thi
문풍
munpungji; giấy dán cửa
물휴
khăn giấy ướt, khăn giấy nước
trang rời, trang riêng biệt
비닐봉
bao ni lông, túi ni long, túi bóng
설문
bảng hỏi, phiếu thăm dò, phiếu khảo sát
cái ví, ví cầm tay
앞표
bìa trước (của sách)
오선
giấy khuông nhạc
위조
tiền giả, tiền rởm
은박
giấy bạc
주간
báo tuần
점토
đất sét, đất nặn
mảnh giấy, mẩu giấy, giấy nhớ
2
mảnh giấy, mẩu giấy
투표
lá phiếu
giấy phế liệu, giấy vụn
2
giấy không hợp quy cách
2
bản viết lỗi
văn viết thư
giấy viết thư
thùng thư, hộp thư, hòm thư
폐휴
giấy bỏ, giấy rác
포장
giấy gói đồ
trang bìa, bìa sách
학습
tài liệu học ở nhà
화장
giấy trang điểm
화장2
giấy vệ sinh
답안
bản đáp án, tờ đáp án, giấy đáp án
giấy trắng
2
giấy trắng, giấy trống
3
tờ giấy trắng, trang giấy trắng
4
sự trắng trơn
5
chí công vô tư
상태
tình trạng giấy trắng, tình trạng giấy trống
상태2
trạng thái trống trơn, trạng thái trống rỗng
상태3
trạng thái trắng trơn, trạng thái trống trơn
상태4
trạng thái chí công vô tư, trạng thái công bằng
trang giấy trắng
2
tờ giấy trắng
sự trắng trơn hóa, sự trống trơn hóa
2
sự nguyên sơ hóa
3
sự công bằng hóa, sự công minh hóa
화되다
trở nên trắng như tờ giấy trắng
화되다2
như tờ giấy trắng, nguyên sơ
화되다3
như giấy trắng, trắng trơn
화하다
trắng trơn hóa, trống trơn hóa
화하다3
công bằng hóa, công minh hóa
giấy dán tường
bao, túi
2
gói, túi
giấy màu
셀로판
giấy bóng kính
시험2
giấy quỳ, giấy thí nghiệm
신문
giấy báo, tờ báo
원고
giấy kẻ ô
위문편
thư động viên
이면
giấy tận dụng
인화
giấy in ảnh
sự chế tạo giấy
조간
báo buổi sáng
-
giấy
-2
báo
cái ví, cái bóp
mặt giấy
2
mặt giấy, mặt báo
물포
cửa hàng kinh doanh giấy
bài vị
mặt báo
tiền giấy
필묵
giấy bút mực
질문
bảng hỏi
창호
changhoji; giấy dán cửa
켄트
giấy can
Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
giấy vụn, giấy rác
2
khăn giấy, giấy lau
thùng rác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광고지 :
    1. giấy quảng cáo, tờ quảng cáo

Cách đọc từ vựng 광고지 : [광ː고지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.