Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 팻말
팻말
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : biển báo
무엇을 알리기 위해 글씨, 기호, 그림 등을 새겨서 붙이거나 세워 놓은 판이나 말뚝.
Tấm ván hoặc cọc được khắc hình, ký hiệu, chữ viết và gắn hoặc dựng lên để cho biết điều gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
국회 앞에는 요구 조건 적힌 팻말을 들고 농성하는 시위자들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골목의 전봇대소변을 보지 못하도록 동네 사람들은 ‘방뇨 금지라고팻말전봇대 붙여 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저수지 앞에는 빨간색 글씨로 ‘경고’라고 쓰인 팻말이 서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팻말 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주인이 좌경으로 세워팻말똑바로 고쳐 세웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굳게 닫힌 문 앞에는 출입 금지라고 적힌 팻말 걸려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팻말 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팻말바뀌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저기 버스 정류장 팻말이 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
말 - 抹
mạt
sự xoá sổ, sự tẩy sạch, sự tàn sát
살되다
bị xoá sổ, bị diệt trừ, bị thanh trừng
살하다
xoá sổ, diệt trừ, thanh trừng
sự tẩy xoá, sự huỷ bỏ
소되다
bị xoá bỏ, bị huỷ bỏ
소하다
xoá bỏ, huỷ bỏ
một ít, một tý
말 - 末
mạt
phần kết luận, phần kết thúc
구한
hậu kỳ Joseon
cuối kỳ
고사
kỳ thi cuối kỳ
시험
kỳ thi cuối kỳ
cuối (kì, học kì, năm, thời kì...)
khoảng cuối, chừng cuối
cuối kỳ, cuối thời kỳ, giai đoạn cuối
cuối đời
2
cuối thời kì, cuối thời
đoạn cuối
2
chức cỏn con
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
phần kết
malbok; ngày nóng Mal-bok
chỗ cuối, ghế cuối
2
cấp bậc thấp nhất, vị trí thấp nhất
sự tận thế
giai đoạn cuối, thời kỳ cuối
ngày cuối tháng
ngoại biên, đầu, mút, đỉnh, chóp
초 신경
thần kinh ngoại biên
초적
sự vặt vãnh, thứ yếu
초적2
sự tầm thường
초적
mang tính vặt vãnh, mang tính thứ yếu
초적2
mang tính tầm thường
미관
chân đầu sai, chân sai vặt, vô danh tiểu tốt
선어 어미
vĩ tố tiền kết thúc
어미
vĩ tố cuối từ
cuối tháng
cuối tuần
여행
du lịch cuối tuần
tinh bột
2
chất hiđrat cacbon
가루
bột, tinh bột
hồ bột, hồ dán
thiết bị đầu cuối
cơn quằn quại giãy chết, cơn đau hấp hối
마적
tính giãy chết, tính quằn quại
마적
mang tính giãy chết, mang tính quằn quại
장치
thiết bị đầu cuối
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
đầu đuôi
2
chính phụ
세기
cuối thế kỷ
세기2
lúc tận thế, thời suy vong
bản kiểm điểm, bản tường trình
cuối năm
연시
năm hết tết đến
정산
quyết toán cuối năm
toàn bộ quy trình, toàn bộ sự việc
bản tường trình
đoạn kết, kết cục, màn kết thúc
thuyết mạt thế, thế mạt luận
패 - 牌
bài
건달
bè lũ lưu manh, phường lưu manh
côn đồ, du côn
lệnh bài
bảng chức danh, biển chức danh
2
bảng tên, biển tên
bảng tên ở cửa, biển gắn ở cửa, môn bài
tấm bài vị
bảng, biển
2
biệt hiệu
2
quân bài
bè phái, băng, nhóm, toán, lũ
2
nhóm, toán, lũ, phái, băng
거리
toán, lũ, bè phái
싸움
việc băng nhóm đánh nhau, sự đụng độ nhau
팻말
biển báo
cái khiên
2
tấm lá chắn, tấm bình phong
막이
sự chắn đỡ, sự che chắn, cái khiên chống đỡ
tấm bia khen thưởng
팻 - 牌
bài
건달패
bè lũ lưu manh, phường lưu manh
깡패
côn đồ, du côn
마패
lệnh bài
명패
bảng chức danh, biển chức danh
명패2
bảng tên, biển tên
문패
bảng tên ở cửa, biển gắn ở cửa, môn bài
위패
tấm bài vị
bảng, biển
2
biệt hiệu
2
quân bài
bè phái, băng, nhóm, toán, lũ
2
nhóm, toán, lũ, phái, băng
패거리
toán, lũ, bè phái
패싸움
việc băng nhóm đánh nhau, sự đụng độ nhau
biển báo
방패
cái khiên
방패2
tấm lá chắn, tấm bình phong
방패막이
sự chắn đỡ, sự che chắn, cái khiên chống đỡ
상패
tấm bia khen thưởng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 팻말 :
    1. biển báo

Cách đọc từ vựng 팻말 : [팬말]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.