Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 405 kết quả cho từ :
4
Danh từ phụ thuộc - 의존명사

Nghĩa

1 : giữa, khoảng giữa
어떠한 두 장소의 사이.
Giữa hai nơi nào đó.
2 : giữa
어떠한 관계가 있는 사람이나 단체의 사이.
Giữa cá nhân hay tổ chức có quan hệ nào đó.
3 : giữa
어느 쪽이어도 상관없다는 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa dù là bên nào cũng không liên quan.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간 :
    1. giữa, khoảng giữa
    2. giữa
    3. giữa

Cách đọc từ vựng 간 : [간]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.