Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나타나다
나타나다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xuất hiện, lộ ra
보이지 않던 어떤 대상의 모습이 드러나다.
Xuất hiện hình ảnh của đối tượng nào đó vốn không nhìn thấy.
2 : bộc lộ, thể hiện, xuất hiện
어떤 일이 일어날 것 같은 낌새나 일의 결과가 겉으로 드러나다.
Dấu hiệu mà việc nào đó có lẽ sẽ xảy ra hay kết quả của công việc hiện ra bên ngoài.
3 : bộc lộ, thể hiện
생각이나 느낌 등이 글, 그림, 음악 등으로 드러나다.
Suy nghĩ hay cảm giác biểu lộ bằng bài viết, tranh ảnh hoặc âm nhạc.
4 : thể hiện
감정이나 느낌이 표정이나 행동 등으로 드러나다.
Tình cảm hay cảm giác thể hiện qua vẻ mặt hay hành động.
5 : xuất hiện, xảy ra
새로운 현상이나 사물이 등장하거나 생겨나다.
Sự vật hay hiện tượng mới xuất hiện hay sinh ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이들의 사교육비가계에 큰 부담을 주는 것으로 나타났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇빛을 프리즘 반사시켰을 때 나타나는 무지갯빛이 가시광선이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시적으로 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 열심히 공부했지만 등수 오르가시적결과가 나타나지 않아 실망했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가열하게 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간질병이 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간헐적 통증이 계속 나타나자 환자는 입원을 결심했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나타나다 :
    1. xuất hiện, lộ ra
    2. bộc lộ, thể hiện, xuất hiện
    3. bộc lộ, thể hiện
    4. thể hiện
    5. xuất hiện, xảy ra

Cách đọc từ vựng 나타나다 : [나타나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.