Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 선원
선원
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thuyền viên, thủy thủ
배에서 일하는 사람.
Người làm việc trên thuyền.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선장선원 두 명과 함께 잡은 가오리무게무려 이백 킬로그램 달했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판장이신 아버지선원들을 가족처럼 챙기신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선장이 많은 수의 선원들을 거느리면서 대서양을 횡단하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
레몬이 정기적으로 식단 추가된괴혈병에 걸리는 선원들이 크게 줄었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선원들을 구명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재 구조대선원들을 구명하기 위해 최선 다하고 있다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난파된 배의 선원들이 구조대에게 긴급한 구원 요청 신호를 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구조대가 바다 한가운데난파선 선원들을 구조하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
선 - 船
thuyền
경비
tàu tuần tra, tàu cảnh giới
고무풍
bong bóng cao su, bóng thổi, bóng bay
thuyền chạy bằng hơi nước, tàu chạy bằng hơi nước
난파
tàu chìm, tàu vỡ
동력
thuyền động lực, tàu động lực
(sự) chở đầy thuyền, thuyền chở đầy
2
(sự) đầy khoang, thuyền (tàu) đầy cá
하다
đầy tàu, đầy khoang
-
tàu, thuyền
tàu thủy
trên tàu, trên thuyền
2
trên tàu
buồng khách, phòng hành khách
thuyền viên, thủy thủ
thuyền trưởng
sự chất hàng
적하다
xếp hàng, chất hàng
chủ thuyền, chủ tàu
착장
bến cảng, bến tàu
thân thuyền, khung tàu thủy, thân tàu thủy
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
운반
tàu chở hàng, thuyền vận chuyển hàng
원양 어
thuyền đánh bắt viễn dương
유조
tàu chở dầu
xưởng đóng tàu
ngành đóng tàu
쾌속
tàu cao tốc
탐사
tàu thám hiểm vũ trụ
sự đắm tàu, sự chìm tàu, con tàu bị đắm
되다
bị đắm, bị chìm
하다
đắm tàu, chìm tàu
tàu chiến, tàu
거북
Geobukseon; tàu rùa, thuyền rùa
thuyền buồm
sự lên thuyền
하다
lên thuyền, đáp chuyến tàu
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
đoàn ngư thuyền, đoàn thuyền đánh cá
여객
tàu khách
연락
thuyền liên lạc
외항
tàu xuất ngoại
우주
phi thuyền
유람
tàu tham quan
thuyền địch
khinh khí cầu
2
bóng bay
sự xuống tàu
2
sự cho xuống tàu
하다2
cho xuống tàu
해적
tàu hải tặc, tàu cướp biển
화물
tàu chở hàng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 선원 :
    1. thuyền viên, thủy thủ

Cách đọc từ vựng 선원 : [서눤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.