Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 덕담
덕담
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
새해나 생일을 맞아 상대방이 잘 되기를 기원하며 하는 말.
Lời cầu chúc điều tốt đẹp cho ai đó vào dịp đón năm mới hay mừng sinh nhật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
덕담을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덕담받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덕담듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덕담나누다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사새해를 맞아 직원들끼리 덕담을 나누는 신년 행사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 설날부모님세배를 한 후 건강을 기원하는 덕담 올렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 새해를 맞아 자식들의 번성을 비는 덕담을 해 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차기 대통령 자리 노리는후보덕담선문답을 주고받으며 탐색전을 벌였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라에서는 정월 초하루가 되면 친척들이 모두 모여 덕담을 주고받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
덕 - 德
đức
감지
với vẻ biết ơn
công đức
2
công đức
공중도
đạo đức nơi công cộng
đức
2
ơn đức
2
đức, nhân đức
lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
sự đức độ, đạo đức, đức hạnh
망가
người đức hạnh, người đức độ
đức hạnh, phẩm hạnh, tiết nghĩa
nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
đức hạnh, đức độ
성스럽다
có đức, đức độ
수궁
Deoksugung; Cung Đức Thọ
스럽다
đức độ, phúc hậu, phúc đức
nhờ vào
đức hạnh
đạo đức
2
môn đạo đức
đạo đức quan
군자
người có đạo đức
규범
quy phạm đạo đức
giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức, tính đạo đức
tính đạo đức
mang tính đạo đức
đức, đức hạnh
배은망
sự vong ơn bội nghĩa
비도
tính phi đạo đức
비도
mang tính phi đạo đức
성도
đạo đức giới tính
sự ác đức
ân đức, ơn đức
trí - đức - thể
Changdeokgung; cung Changdeok
담하다
Lời chúc tốt đẹp
배은망
sự vong ơn bội nghĩa
sự thất thường
맞다
thất thường
쟁이
kẻ thất thường, kẻ sáng nắng chiều mưa
văn phòng bất động sản
sự thiếu đức, sự thất đức
부도
sự phi đạo đức
부도
tính phi đạo đức
tấm bia ca ngợi công đức
âm đức, sự nhân từ một cách lặng lẽ âm thầm
nhân đức, đức độ
sự nhân hậu và đức độ
하다
nhân hậu và đức độ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덕담 :
    1. lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc

Cách đọc từ vựng 덕담 : [덕땀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.