Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 굼실굼실
굼실굼실
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhấp nhô, lăn tăn, gợn sóng
물결 모양을 이루며 느리게 조금씩 자꾸 움직이는 모양.
Hình ảnh chuyển động liên hồi một cách chầm chậm tạo thành hình dạng sóng nước.
2 : trườn bò
신체의 한 부분을 느리게 자꾸 움직이는 모양.
Hình ảnh cử động chầm chậm một phần của cơ thể.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
굼실굼실 출렁이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼실굼실 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼실굼실 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼실굼실 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼실굼실 기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하천이 동에서부터 굼실굼실 흘러와 서쪽의 강으로 들어간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닥에는 다리가 많은 벌레들이 굼실굼실 기어 다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘 익은 벼들이 바람굼실굼실 흔들리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손가락을 굼실굼실하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굼실굼실 :
    1. nhấp nhô, lăn tăn, gợn sóng
    2. trườn bò

Cách đọc từ vựng 굼실굼실 : [굼실굼실]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.