Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가리비
가리비
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sò điệp
부채같이 생긴 껍데기를 가진 큰 바닷조개.
Loại sò biển lớn có vỏ giống cánh quạt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 수산 시장에서 가리비, 모시조개, 바지락조개, 키조개조개류를 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리비자연산으로 채취하는 것이 힘들어서 양식많이 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 바닷가에서 가리비 껍데기를 주웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리비 요리.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 가리비한창이라 가리비 구이가 맛있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리비는 저 양식장에서 양성이 되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
식자재 중에서는 카놀라유가 2019년 35파운드당 22달러에서 올해 57달러로 159%, 가리비 가격이 10파운드당 17달러에서 37달러로 118%, 고추장 가격이 5파운드당 15달러에서 29달러로 93% 각각 폭등했습니다.
Internet
원산지 표시 점검은 여름철 소비량이 증가하는 뱀장어·미꾸라지·주꾸미·낙지·꽃게와 여름철 수입량이 늘어나는 활참돔·활가리비 등 횟감용 수산물을 중심으로 진행됩니다.
Internet
수입 수산물 유통 이력 점검은 활참돔·활가리비와 여름철 유통 신고량이 많은 냉동 꽃게·냉동 꽁치 등을 중심으로 이뤄집니다.
Internet
베라는 가리비 요리의 질감이 너무 부드러웠다는 미슐랭 가이드 평가에 대해 사실은 지역에서 나는 생선 요리였다고 설명했다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가리비 :
    1. sò điệp

Cách đọc từ vựng 가리비 : [가리비]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.