Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깨작이다
깨작이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ăn nhơi nhơi, ăn liếm láp
내키지 않은 음식을 억지로 느리게 먹다.
Ăn chậm chạp một cách miễn cưỡng thức ăn không thích.
2 : làm rề rà, làm lấp liếm
할 생각이 없는 것처럼 게으르고 답답하게 행동하다.
Liên tục hành động một cách bực bội và lười biếng như thể không muốn làm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨작이며 일하는 동료를 보니 속이 터졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식을 깨작이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 깨작이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어른들은 음식을 깨작이지 않고 잘 먹는 젊은이 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 밥을 깨작이며 먹는 둥 마는 둥 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깨작이다 :
    1. ăn nhơi nhơi, ăn liếm láp
    2. làm rề rà, làm lấp liếm

Cách đọc từ vựng 깨작이다 : [깨자기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.