Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가공업
가공업
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngành gia công, ngành chế biến
기술이나 힘 등을 이용해 원료나 재료를 새로운 제품으로 만드는 공업.
Ngành công nghiệp sử dụng kĩ thuật hay công sức… làm nguyên liệu hay vật liệu thành sản phẩm mới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가공업이 활발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공업발달하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 유리 가공업발달관광지에서 유리로 만든 컵과 공예품을 사 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우유 가공업발달하면서 치즈분유 등 다양한 제품생산되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 과일로 잼이나 통조림을 만드는 식품 가공업에 종사하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국의 식물성 대체가공업체 비욘드미트 고위 임원차량 접촉 사고를 낸 상대 운전자의 코를 물어뜯으며 폭행을 했다가 중범죄 혐의기소됐습니다.
Internet
미국의 식물성 대체가공업체 비욘드미트 고위 임원차량 접촉 사고를 낸 상대 운전자의 코를 물어뜯으며 폭행을 했다가 중범죄 혐의기소됐습니다.
Internet
식품을 만드는 공장은 법에 따라 관련 설비를 갖추고 제조 가공업소로 등록다음에서야 제품생산하고 유통도록 법에서 엄격히 규정하고 있습니다.
Internet
단순히 식당에서 일하는 요리사종업원아니물류업체와 식자가공업체 등 연관 산업들에서 모두 일손부족하다는 게 큰 문제입니다.
Internet
한의사와 제조기술자, 원료 가공업자 등이 한통속이었는데 서울 강남에 한의원을 정식 개설하고 원외탕전실까지 만들어 무허가 약품을 직접 만들었습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
공 - 工
công
sự gia công, sự chế biến
업 - 業
nghiệp
가공
ngành gia công, ngành chế biến

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가공업 :
    1. ngành gia công, ngành chế biến

Cách đọc từ vựng 가공업 : [가공업]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.