Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 김치볶음밥
김치볶음밥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kimchibookeumbap; cơm rang kimchi, cơm chiên kimchi
쌀밥에 김치와 고기, 야채 등을 잘게 썰어 넣고 볶아 만든 요리.
Món ăn được làm bằng cách thái nhỏ kimchi, thịt, rau... rồi bỏ vào cơm trắng và rang lên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
김치볶음밥 요리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김치볶음밥먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김치볶음밥을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김치볶음밥이 맛있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 김치와 햄을 넣고 김치볶음밥을 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 저녁으로 김치볶음밥을 해 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김치볶음밥 만들기의 첫 단계는 뭐예요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 김치볶음밥 :
    1. kimchibookeumbap; cơm rang kimchi, cơm chiên kimchi

Cách đọc từ vựng 김치볶음밥 : [김치보끔밥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.