Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 던감
던감
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : kia chứ
(예사 낮춤으로) 과거의 어떤 사실에 대하여 가볍게 반박함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phản bác nhẹ nhàng về sự việc nào đó trong quá khứ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
저번에 갔다왔다던 그 시장이 옷이 더 싸던감?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래, 묻는 말에 순순히 대답은 하던감?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
뭐 그런 사항이 회의에서 말할 거리나 되던감?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 던감 :
    1. kia chứ

Cách đọc từ vựng 던감 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.