Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼿꼿하다
꼿꼿하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : cứng đơ, thẳng đơ, cứng ngắc
사람의 자세나 서 있는 사물이 굽지 않고 곧다.
Tư thế của người hoặc sự vật đang đứng không bị cong và thẳng.
2 : ngay thẳng, ngay thật, thẳng thắn
사람의 마음가짐이나 성격이 곧고 굳세다.
Tấm lòng hay tính cách của con người mạnh mẽ và đường hoàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
당당하고 꼿꼿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신념이 꼿꼿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성미가 꼿꼿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기질이 꼿꼿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권력자들에게 아부를 하는 것은 승규의 꼿꼿한 성미에 맞지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허리가 꼿꼿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자세가 꼿꼿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼿꼿하게 앉아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼿꼿하다 :
    1. cứng đơ, thẳng đơ, cứng ngắc
    2. ngay thẳng, ngay thật, thẳng thắn

Cách đọc từ vựng 꼿꼿하다 : [꼳꼬타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.