Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 빌리다
빌리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mượn, thuê
물건이나 돈 등을 나중에 돌려주거나 대가를 갚기로 하고 얼마 동안 쓰다.
Dùng tạm đồ của người khác rồi trả lại.
2 : mượn, nhờ
다른 사람이나 물건 등으로부터 도움을 받다.
Nhận sự giúp đỡ từ người hay vật khác.
3 : mượn (lời)
어떤 형식이나 이론 또는 다른 사람의 말이나 글을 따르다.
Theo lời nói hay câu văn của người khác, hoặc một hình thức hay lí luận nào đó.
4 : mượn
어떤 일을 하기 위하여 기회를 이용하다.
Lợi dụng cơ hội để làm việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친구에게 돈을 빌려라고 부탁했지만 손을 가로저으면서 거절했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용돈을 다 써서 그러는데 돈 좀 빌려줄 수 있어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 가정의례를 집에서 하지 않고 행사장 빌려서 하는 경우대부분이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 친구에게 돈을 빌려 가지고 카드 빚을 갚았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 다음 달까지 빌린 돈을 갚겠다고 각서를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규에게 큰돈 빌려주었다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간혹이면 몰라도 빌려간 돈을 매번 갚지 않는 승규를 가만둘 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 다음 달까지 빌린 돈을 갚겠다고 각서를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규에게 큰돈 빌려주었다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간혹이면 몰라도 빌려간 돈을 매번 갚지 않는 승규를 가만둘 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 빌리다 :
    1. mượn, thuê
    2. mượn, nhờ
    3. mượn lời
    4. mượn

Cách đọc từ vựng 빌리다 : [빌리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.