Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 하객
하객
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khách mừng
축하해 주러 온 손님.
Khách đến để chúc mừng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
톱스타의 결혼식최고급 호텔에서 많은 하객들의 참석하 화려하고 거하게 치러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 결혼식고급 호텔에서 오백 명이 넘는 하객들 속에 화려하게 거행되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규와 지수는 많은 하객들이 지켜보는 가운데 성대한 결혼식을 올렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧 결혼 예식 시작될 예정이라 많은 하객들이 결혼식장 모여들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자신결혼 소식을 광고하면서 하객들을 초대하느라 바빴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결혼식 하객은 넉넉잡아 이백 명쯤 될 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이의 결혼식장에는 넘쳐흐르는 하객때문신랑신부얼굴조차 보기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신부는 아름답게 단장된 모습으로 하객들 앞에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞을 보고 있던 신랑신부하객 향해 뒤돌아섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
하 - 賀
hạ
신년
chúc mừng năm mới
tấm thiệp chúc tết
sự chúc mừng
khách đến để chúc mừng
tiệc chúc mừng
chúc mừng, chúc
sự khen ngợi, sự khen tặng
khen ngợi, khen tặng
khách mừng
sự chúc mừng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 하객 :
    1. khách mừng

Cách đọc từ vựng 하객 : [하ː객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.