Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 목표
목표
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mục tiêu
어떤 목적을 이루기 위하여 도달해야 할 구체적인 대상.
Đối tượng cụ thể phải đạt đến để thực hiện mục đích nào đó.
2 : đích
목적으로 삼은 곳.
Nơi lấy làm đích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 회원 수는 이제 구만 명으로, 목표로 한 십만 명에 가까워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 험난한 가시밭길이 펼쳐져 있지만 결코 목표 포기해서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추상적 목표보다는 가시적 목표 세워목표 달성하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 출시된 자동차가 좋은 반응을 얻어 매출 목표 달성이 가시화될으로 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 겁이 나서 목표물을 똑바로 보지 못하고 총을 마구 갈겨 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 겁이 나서 목표물을 똑바로 보지 못하고 총을 마구 갈겨 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 곧 먼 거리에서도 목표물을 정확하게 공격할 수 있는 신무기가 개발된다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목표물을 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군인들이 목표물을 겨냥하여 명중시키는 사격 훈련을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경신을 목표하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
목 - 目
mục
tựa đề ca khúc
2
danh mục ca khúc
môn, môn học
상대
sự tiến bộ vượt bậc, sự vượt lên phía trước
상대하다
tiến bộ vượt bậc, tiến triển nhanh
하다
đáng khâm phục
교수요
đề cương bài giảng
교육
mục tiêu giáo dục
đức hạnh, phẩm hạnh, tiết nghĩa
tên cầm đầu, đầu sỏ
sự mù quáng, sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự liều lĩnh, sự táo bạo
(sự) mù quáng, (sự) thiếu thận trọng, (sự) khinh suất, (sự) liều lĩnh, (sự) táo bạo
diện mạo, vẻ ngoài
2
thể diện
danh nghĩa
2
(sự lấy, sự núp dưới) danh nghĩa
sự mục kích, sự chứng kiến
격담
chuyện chứng kiến
격되다
được mục kích, được chứng kiến
격자
người chứng kiến
격하다
mục kích, chứng kiến
도하다
chứng kiến, mục kích
sự chào bằng ánh mắt
례하다
chào bằng ánh mắt
mục lục
불인견
sự không dám nhìn
mục đích
적격 조사
trợ từ tân cách
적론
mục đích luận, thuyết mục đích
적성
tính mục đích
적지
nơi đến, điểm đến, đích đến
적하다
nhắm đích, có mục đích
nhãn tiền, ngay trước mắt
2
ngay trước mắt
mục lục
mục tiêu
2
đích
표하다
đặt mục tiêu, lấy làm mục tiêu
표하다2
đặt làm đích
bây giờ, thực tại
ngay trước mắt, ngay bây giờ
sự đối kháng, sự thù địch, sự đối lập
하다
đối kháng, thù địch, đối lập
소제
tiểu mục, mục nhỏ
sự sáng suốt, sự tinh đời
전공과
môn chuyên ngành
điều mục
2
nội dung
từng điều mục
từng điều mục
loại tội
sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
되다
được quan tâm theo dõi, được chăm chú quan sát
mục đích chính, mục đích chủ yếu
하다
chăm chú theo dõi, quan tâm theo dõi
điều khoản, hạng mục
구기 종
Các môn bóng
đa mục đích
diện mạo, vẻ ngoài
2
thể diện
danh mục chi tiết, hạng mục chi tiết
2
giáo án chi tiết, lịch giảng chi tiết
nội dung quan trọng
구비
tai mắt mũi miệng, đường nét khuôn mặt, khuôn mặt
구비
tai mắt mũi miệng, đường nét khuôn mặt, khuôn mặt
요연하다
rành mạch, rõ ràng
đề mục, tên, tiêu đề, tựa
danh mục chủng loại, danh mục các loại
2
danh mục
sự chỉ ra, sự vạch ra, sự vạch trần
되다
được chỉ ra, được vạch ra, bị vạch trần
하다
chỉ ra, vạch ra , vạch trần
진면
diện mạo đích thực, diện mạo thực sự
danh mục hàng hóa
2
tên hàng
표 - 標
phiêu , tiêu
경제 지
chỉ số kinh tế
교육 목
mục tiêu giáo dục
꺾쇠
dấu ngoặc vuông
도돌이
ký hiệu lặp lại
도로 지판
biển báo giao thông
따옴
dấu ngoặc kép
마침
dấu chấm
말바꿈
dấu đổi câu, dấu ngoặc đơn
mục tiêu
2
đích
하다
đặt mục tiêu, lấy làm mục tiêu
하다2
đặt làm đích
묶음
dấu ngoặc
물결
dấu dợn sóng
물음
dấu hỏi
dấu sao
phao, phao nổi
2
phao nổi
tọa độ
2
kim chỉ nam
dấu hiệu đặc trưng
큰따옴
dấu ngoặc kép
dấu, dấu hiệu
2
dấu hiệu đặc biệt, biểu hiện đặc biệt
2
thương hiệu, hiệu
2
hiệu ...
sự ủng hộ, sự đi theo
방하다
ủng hộ, đi theo
sự chuẩn mực
2
tiêu bản
2
bảng biểu
sự biểu hiện
시되다
được biểu hiện
biểu ngữ, khẩu hiệu
tấm bia đích, mục tiêu
2
biển báo, bia
적물
con mồi, mục tiêu, đích
제어
Từ tiêu đề
제어2
Mục từ
chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn mực
2
chuẩn, tiêu chuẩn
준말
tiếng chuẩn, ngôn ngữ chuẩn
준시
giờ chuẩn
준어
ngôn ngữ chuẩn
준형
dạng chuẩn, kiểu tiêu chuẩn
준화
sự chuẩn hóa, việc lập ra tiêu chuẩn
준화2
sự chuẩn hóa, việc làm theo tiêu chuẩn
준화되다
được chuẩn hóa, tiêu chuẩn được lập ra, chuẩn mực được qui định
준화되다2
được chuẩn hóa, được tuân thủ theo chuẩn qui định, được thống nhất theo chuẩn
준화하다
chuẩn hóa, lập ra tiêu chuẩn
준화하다2
chuẩn hóa, tuân thủ tiêu chuẩn qui định, thống nhất theo tiêu chuẩn
dấu hiệu, biển hiệu
지판
biển hiệu, biển báo
biển tên, biển chỉ dẫn
2
biển tên gia chủ
푯말
cọc thông báo, biển báo
화살
dấu mũi tên
화살2
dấu mũi tên
교통 지판
biển hiệu giao thông
biểu tượng nhà trường
느낌
dấu cảm, dấu chấm than
묶음
dấu ngoặc
nhãn hiệu
dấu phẩy
2
dấu phảy
3
nốt lặng
이름
biển tên, bảng tên, thẻ tên
작은따옴
dấu trích dẫn đơn
줄임
dấu chấm lửng, dấu ba chấm
줄임2
dấu ba chấm
dấu gạch ngang
kim chỉ nam, mẫu hình, biểu mẫu
푯말
cọc thông báo, biển báo
푯 - 標
phiêu , tiêu
경제 지표
chỉ số kinh tế
교육 목표
mục tiêu giáo dục
꺾쇠표
dấu ngoặc vuông
도돌이표
ký hiệu lặp lại
도로 표지판
biển báo giao thông
따옴표
dấu ngoặc kép
마침표
dấu chấm
말바꿈표
dấu đổi câu, dấu ngoặc đơn
목표
mục tiêu
목표2
đích
목표하다
đặt mục tiêu, lấy làm mục tiêu
목표하다2
đặt làm đích
묶음표
dấu ngoặc
물결표
dấu dợn sóng
물음표
dấu hỏi
별표
dấu sao
부표
phao, phao nổi
부표2
phao nổi
좌표
tọa độ
좌표2
kim chỉ nam
징표
dấu hiệu đặc trưng
큰따옴표
dấu ngoặc kép
dấu, dấu hiệu
2
dấu hiệu đặc biệt, biểu hiện đặc biệt
2
thương hiệu, hiệu
2
hiệu ...
표방
sự ủng hộ, sự đi theo
표방하다
ủng hộ, đi theo
표본
sự chuẩn mực
표본2
tiêu bản
표본2
bảng biểu
표시
sự biểu hiện
표시되다
được biểu hiện
표어
biểu ngữ, khẩu hiệu
표적
tấm bia đích, mục tiêu
표적2
biển báo, bia
표적물
con mồi, mục tiêu, đích
표제어
Từ tiêu đề
표제어2
Mục từ
표준
chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn mực
표준2
chuẩn, tiêu chuẩn
표준말
tiếng chuẩn, ngôn ngữ chuẩn
표준시
giờ chuẩn
표준어
ngôn ngữ chuẩn
표준형
dạng chuẩn, kiểu tiêu chuẩn
표준화
sự chuẩn hóa, việc lập ra tiêu chuẩn
표준화2
sự chuẩn hóa, việc làm theo tiêu chuẩn
표준화되다
được chuẩn hóa, tiêu chuẩn được lập ra, chuẩn mực được qui định
표준화되다2
được chuẩn hóa, được tuân thủ theo chuẩn qui định, được thống nhất theo chuẩn
표준화하다
chuẩn hóa, lập ra tiêu chuẩn
표준화하다2
chuẩn hóa, tuân thủ tiêu chuẩn qui định, thống nhất theo tiêu chuẩn
표지
dấu hiệu, biển hiệu
표지판
biển hiệu, biển báo
표찰
biển tên, biển chỉ dẫn
표찰2
biển tên gia chủ
cọc thông báo, biển báo
화살표
dấu mũi tên
화살표2
dấu mũi tên
교통 표지판
biển hiệu giao thông
교표
biểu tượng nhà trường
느낌표
dấu cảm, dấu chấm than
묶음표
dấu ngoặc
상표
nhãn hiệu
쉼표
dấu phẩy
쉼표2
dấu phảy
쉼표3
nốt lặng
이름표
biển tên, bảng tên, thẻ tên
작은따옴표
dấu trích dẫn đơn
줄임표
dấu chấm lửng, dấu ba chấm
줄임표2
dấu ba chấm
줄표
dấu gạch ngang
지표
kim chỉ nam, mẫu hình, biểu mẫu
cọc thông báo, biển báo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 목표 :
    1. mục tiêu
    2. đích

Cách đọc từ vựng 목표 : [목표]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.