Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 골통
골통
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đầu lâu
(속된 말로) 머리.
(cách nói thông tục) Cái đầu.
2 : của nợ, đồ nợ đời, người hay gây phiền phức
(속된 말로) 문제를 일으키는 사람.
(cách nói thông tục) Người hay gây ra vấn đề.
3 : đồ ngốc, kẻ ngu si
(속된 말로) 머리가 나쁜 사람.
(cách nói thông tục) Người đầu óc không được thông minh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 왜 그런 생각을 못했는지 정말 골통다고 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초등학교 때 반 아이들이 꼴찌보고 골통라고 놀렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 집에서도 말썽꾸러기라서 매일 혼나는데 학교에서까지 골통이 되기는 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동생은 늘 사고치고 다니는 구제불능의 골통이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골통쥐어박다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골통을 얻어 맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 미운 녀석골통을 한 대 쥐어박으니 속이 다 후련했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 친구는 골통무엇이 들었는지 참 멍청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골통쥐어박다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골통 :
    1. đầu lâu
    2. của nợ, đồ nợ đời, người hay gây phiền phức
    3. đồ ngốc, kẻ ngu si

Cách đọc từ vựng 골통 : [골통]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"