Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고이다
고이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đọng lại, tụ lại
우묵한 곳이나 좁은 넓이의 공간에 액체나 냄새, 기체 등이 모이다.
Chất lỏng hay mùi, chất khí... tập trung ở chỗ trũng hay không gian hẹp.
2 : đọng, ứ
눈에 눈물이 어리거나 입에 침이 모이다.
Nước mắt ứ trong mắt hay nước bọt đọng trong miệng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그녀는 눈에 고인 눈물을 닦고 다시 가벼운 목소리이야기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가위 최고이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 겨우내었던 가죽옷 고이 손질하여 보관하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검찰의 심문피고인진술 거부권을 가질 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유족들은 고인사망 원인미심쩍다 검시할 것을 요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부녀자를 납치해 겁탈한 피고인중형을 받아 마땅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사이고랑을 내어야 밭에 물이 고이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신부님의 고별 기도가 끝나고 모두 고인에게 마지막 인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고이 쉬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고이다 :
    1. đọng lại, tụ lại
    2. đọng, ứ

Cách đọc từ vựng 고이다 : [고이다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.