Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 골프장
Chủ đề : Golf ,Thể thao
골프장
[golf場]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sân gôn
골프를 칠 수 있게 만든 장소.
Nơi để chơi đánh gôn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
새로 생긴 골프장에서 개장을 앞두고 회원 모집하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 골프장 건립에 반대합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네골프장이 생긴 후에 주위에서 골퍼들을 자주 볼 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골프장에서 골프치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 한 달에 한 번씩 사람들과 골프장에 가서 골프를 치신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근처에 골프장호텔이 들어서면서 이 지역관광 산업이 발전하기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 골프장에 가서 새로드라이버를 휘두를 생각을 하니 잠이 안 올 지경이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 매립이 완료된 쓰레기 매립지골프장을 건설하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골프장은 산을 밀어 만든 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골프장 건설한다고 산이 불도저밀리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 伽
cà , gia , già
Gaya; nước Gaya
야금
Gayageum; đàn gaya
가 - 佳
giai
tuyệt tác
2
tác phẩm xuất sắc
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
가 - 價
giá , giới
-
giá
giá cả, giá
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
감승제
cộng trừ nhân chia
가 - 嘉
gia
상하다
đáng khen ngợi
가 - 家
cô , gia
가 - 架
giá
sự bịa đặt, sự hư cấu
공인물
nhân vật hư cấu
가 - 稼
giá
sự hoạt động, sự vận hành
2
sự khởi động
가 - 跏
gia , già
부좌
tọa thiền, ngồi thiền
각 - 却
khước , ngang , tức
설이
Gakseoli; người ăn xin hát rong
설하다
chuyển đề tài
각 - 脚
cước
sự nổi bật
2
ánh sáng sân khấu, ánh đèn sân khấu
각 - 覺
giác , giáo
biên bản ghi nhớ
2
văn bản ghi nhớ
각 - 角
cốc , giác , giốc , lộc
góc
2
góc, độ góc
간 - 奸
can , gian
gian kế
sự gian xảo, sự xảo quyệt, sự xảo trá
간 - 姦
gian
sự gian dâm, sự ngoại tình
음죄
tội gian dâm, tội ngoại tình
간 - 揀
giản , luyến
(sự) chọn hoàng hậu, chọn thê tử
택하다
chọn hoàng hậu, chọn thê tử
간 - 癎
giản
(chứng) động kinh
질병
bệnh động kinh
간 - 簡
giản
결성
tính giản khiết, tính súc tích, tính cô đọng
결체
thể văn súc tích, thể văn gãy gọn
간 - 艱
gian
신히
một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
간 - 諫
gián
sự can gián, lời can gián
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
-
trong
갈 - 喝
hát , hạt , ái , ới
sự cổ vũ, sự hoan hô
sự cướp bóc, sự trấn lột
감 - 減
giảm
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
승제
cộng trừ nhân chia
감 - 監
giam , giám
sự giam cầm, sự giam giữ
금당하다
bị giam cầm, bị giam giữ
감 - 鑑
giám
sự giám định, sự phân biệt
2
sự phân biệt
갑 - 甲
giáp
bên A
강 - 僵
cương , thương
xác chết cóng
강 - 剛
cang , cương
강 - 姜
khương
태공
Khương Thái Công
강 - 康
khang , khương
강 - 強
cường , cưỡng
-
cường, mạnh, khắc nghiệt
sự cưỡng hiếp, sự cưỡng dâm
강 - 强
cường , cưỡng
박적
sự cưỡng bách, sự cưỡng ép
박적2
sự ép buộc
강 - 江
giang
sông
bờ sông, ven sông
강 - 疆
cương
lãnh thổ quốc gia
만수무
vạn thọ vô cương
강 - 綱
cương
điều lệ, quy tắc, phương châm
đề cương
강 - 薑
khương
bàn xát, bàn mài
cây gừng
강 - 襁
cưỡng
khăn bế em bé
강 - 講
giảng
sự suy xét, sự nghiên cứu
구되다
được nghiên cứu, được tìm tòi
강 - 鋼
cương
2
sự đanh thép
강 - 降
giáng , hàng
sự hạ cấp, sự giáng cấp
등되다
bị hạ cấp, bị giáng cấp
개 - 介
giới
의하다
quan tâm, lo lắng
개 - 皆
giai
sự chuyên cần
근상
giải chuyên cần, giải thưởng chuyên cần, phần thưởng chuyên cần
경 - 京
kinh , nguyên
mười triệu tỷ
mười tỉ tỉ
경 - 慶
khanh , khánh , khương
niềm vui kép, sự thuận lợi kép, song hỷ
điềm lành, sự thuận lợi
경 - 梗
cánh , cạnh , ngạnh
sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự đình trệ
2
sự nhồi máu, sự không lưu thông
경 - 硬
ngạnh
sự cứng rắn, sự rắn rỏi
luận Sô vanh, chủ nghĩa Sô vanh
경 - 頃
khoảnh , khuynh , khuể
-
khoảng
-2
vào khoảng
계 - 啓
khải , khởi
sự chỉ bảo, sự dìu dắt, sự giáo huấn
도하다
chỉ bảo, dìu dắt, giáo huấn
계 - 屆
giới
결근
đơn xin nghỉ làm
결석
giấy xin phép nghỉ học, giấy xin phép được vắng mặt
계 - 戒
giới
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
계 - 溪
hoát , khê
thung lũng
이퇴
Lee Toe Gye; Lý Thoái Khê
계 - 界
giới
가요
giới nhạc đại chúng
các giới
계 - 階
giai
cấp bậc
2
giai cấp
고 - 古
cổ
-
cổ, xưa
cổ ca, nhạc cổ
고 - 告
cáo , cốc
sự cảnh báo
bản cảnh báo
고 - 固
cố
하다
kiên cố, vững mạnh
tính kiên cố
고 - 姑
모부
dượng, bác
고 - 孤
하다
tao nhã, thanh tao, cao quý
군분투
sự chiến đấu đơn độc
고 - 拷
khảo
sự tra tấn
문당하다
bị tra khảo, bị tra tấn
고 - 故
cố
cố
cố hương, cố quốc, tổ quốc
고 - 枯
khô
sự khô hạn, sự khô cằn
2
sự cạn kiệt
고 - 痼
cố
bệnh mãn tính
2
cố tật, tật xấu lâu ngày
고 - 睾
cao
tinh hoàn, hòn dái
고 - 稿
cảo
tiền nhuận bút
bản thảo quý giá
고 - 考
khảo
검정
kì thi đánh giá năng lực, kì thi chuẩn
khảo cổ
고 - 膏
cao , cáo
cao dán, thuốc dán
mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức
고 - 苦
cổ , khổ
sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó
sự khốn khổ, sự vất vả
고 - 蠱
cổ
혹적
sự mê mẩn, sự mê hoặc, sự mê hồn, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
혹적
mê mẩn, mê hoặc, mê hồn, lôi cuốn, hấp dẫn
고 - 雇
cố
việc thuê lao động, sử dụng lao động
용되다
được thuê làm, được thuê việc
고 - 顧
cố
khách hàng
cố vấn
고 - 高
cao
개마
Gaemagowon; cao nguyên Gaema
-
cao
고 - 鼓
cổ
trống ngực
màng nhĩ
곡 - 哭
khốc
Gok; sự khóc hờ, sự hờ khóc, sự khóc than
2
Gok; sự than khóc, sự khóc than, sự khóc lóc
곡 - 穀
cốc
ngũ cốc
곤 - 困
khốn
cảnh khốn cùng
곤 - 昆
côn
côn trùng
충류
loại côn trùng
곤 - 棍
côn , hỗn
dùi cui, cái gậy
2
dùi thể thao, thể thao gậy
골 - 汨
cốt , duật , mịch
sự chuyên tâm, sự mải mê
몰하다
tập trung cao độ, mải mê
골 - 骨
cốt
난망
sự khắc cốt ghi tâm
sự tráng kiện, sự cường tráng, người tráng kiện
곳 - 庫
khố
격납고
kho máy bay, nhà để máy bay
kho thóc, kho lương thực
공 - 供
cung , cúng
sự cung cấp
급되다
được cung cấp
공 - 公
công
강태
Khương Thái Công
공 - 共
cung , cộng , củng
sự đồng cảm
감대
sự đồng cảm, mối quan tâm chung
공 - 功
công
công
công và tội
공 - 孔
khổng
골다
chứng loãng xương
Khổng Tử
공 - 工
công
sự gia công, sự chế biến
되다
được gia công, được chế biến
공 - 恐
khúng , khủng
하다
khủng khiếp, kinh khủng
고소 포증
chứng sợ độ cao
공 - 恭
cung
sự cung kính
공 - 控
khoang , khống
sự kháng cáo, việc kháng án
소하다
kháng án, kháng cáo
공 - 攻
công
격성
tính hay chỉ trích
격수
cầu thủ tấn công, tiền đạo
공 - 空
không , khống , khổng
sự bịa đặt, sự hư cấu
인물
nhân vật hư cấu
공 - 貢
cống
cống vật
sự cống hiến
공 - 鞏
củng
고히
một cách bền vững
과 - 科
khoa
khoa
2
khoa
과 - 誇
khoa , khoả
sự phóng đại, sự khuếch đại
대망상
vọng tưởng quá mức, hoang tưởng
과 - 課
khoá
chi phí tiện ích
-
khoa, phòng
과 - 顆
khoã , khoả
hạt nhỏ
립형
dạng hạt nhỏ
관 - 寬
khoan
대하다
rộng lượng, bao dung, quảng đại
대히
một cách bao dung, một cách độ lượng, một cách quảng đại
관 - 款
khoản
대하다
tiếp đãi nồng hậu, khoản đãi
sự vay viện trợ, vốn viện trợ
관 - 灌
hoán , quán
việc tưới nước
개수
nước tưới
관 - 貫
oan , quán
kwan
sự kỳ cựu
관 - 關
loan , quan
공공 기
cơ quan công quyền
cốt lõi, điểm cốt yếu, điểm trọng tâm
괄 - 括
hoạt , quát
sự khái quát, sự sơ lược, sự tóm tắt
tính khái quát, tính sơ lược
광 - 光
quang
가시
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
sự nổi bật
광 - 廣
khoát , quáng , quảng
공익
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
광 - 曠
khoáng
cánh đồng hoang rộng
광 - 狂
cuồng
-
người say mê, người hâm mộ
견병
bệnh dại
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
괴 - 傀
khôi , khổi , quỷ , ổi
뢰군
quân rối
괴 - 壞
hoài , hoại
가격 파
sự đại hạ giá, sự phá giá
sự tiêu tan, sự hủy diệt, sự phá hủy
괴 - 魁
khôi
kẻ chủ soái, tên đầu sỏ
굉 - 宏
hoành , hoằng
장하다
hùng vĩ, nguy nga
장하다2
rất tuyệt, rất lộng lẫy
굉 - 轟
hoanh , oanh
tiếng ồn, tiếng ầm ĩ
교 - 交
giao
관포지
keo sơn gắn bó
sự giao cảm
교 - 巧
xảo
sự gian xảo, sự xảo quyệt, sự xảo trá
하다
gian xảo, xảo quyệt, xảo trá
교 - 攪
cảo , giảo
sự rối loạn, sự náo loạn, sự kích động
란되다
bị rối loạn, bị náo loạn; bị kích động
교 - 敎
giao , giáo
가정
giáo dục gia đình
교 - 校
giáo , hiệu , hào
việc mở trường
기념일
ngày kỷ niệm ngày thành lập trường
교 - 橋
cao , khiêu , kiếu , kiều , kiểu
sự xây cầu, sự bắc cầu
2
cầu nối
교 - 絞
giảo , hào
sự bóp cổ, sự bóp nghẹt
수대
đài treo cổ
교 - 膠
giao
sự bế tắc
착되다
bị đình trệ, bị bế tắc
교 - 較
giác , giáo , giảo , giếu
độ chênh lệch, sự chênh lệch
sự so sánh
교 - 郊
giao
vùng ngoại ô
vùng ngoại ô, ngoại thành
국 - 國
quốc
가맹
quốc gia đồng minh, quốc gia liên minh
가입
quốc gia thành viên
궁 - 宮
cung
경복
Gyeongbok-gung, cung Cảnh Phúc
경희
Gyeonghui-gung; cung Khánh Hi
궁 - 弓
cung
cung
Gung Ye
궁 - 窮
cùng
sự khốn cùng
2
sự khốn khó
권 - 券
khoán
경품
phiếu trúng thưởng
고액
tiền mệnh giá lớn
궤 - 潰
hội
sự tiêu diệt, sự hủy diệt
멸되다
bị phá huỷ, bị triệt phá, bị biến mất, bị giải thể
궤 - 詭
nguỵ , quỷ
lời ngụy biện
기 - 其
cơ , ki , ky , kì , kí , ký , kỳ
từng người, từng cái
riêng biệt
기 - 基
군사
căn cứ quân sự
điều cơ bản
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
기 - 幾
cơ , khởi , ki , ky , kí , ký , kỉ , kỳ , kỷ
dấu hiệu, sự biểu lộ
하급수
cấp số nhân
기 - 期
cơ , ki , ky , kì , kỳ
강점
thời kỳ chiếm đóng, thời kỳ đô hộ
개화
thời kỳ khai hóa
기 - 機
cơ , ki , ky
검사
máy kiểm tra
기 - 起
khỉ , khởi
하다
nối tiếp, liên tiếp
sự dấy lên, sự khuấy động, sự khích động
기 - 飢
cơ , ky
sự đói khát
sự đói khát
낙 - 落
lạc
군락
khóm, cụm, quần thể
군락2
khu làng
난 - 亂
loạn
광란
sự cuồng loạn, sự điên loạn
광란하다
cuồng loạn, cuồng nhiệt, điên loạn
난 - 卵
côn , noãn
계란
trứng gà
계란말이
món trứng cuộn
난 - 暖
huyên , noãn
lò sưởi
롯가
bên cạnh lò sưởi
난 - 欄
lan
공란
khoảng trắng, khoảng không có chữ
광고란
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
난 - 爛
lạn
상 토론
sự thảo luận chi tiết
오색찬란하다
sặc sỡ, lấp lánh đủ màu sắc
난 - 蘭
lan
lan
cây lan, cây hoa lan
당 - 唐
đường
돌하다
gan dạ, táo bạo, cả gan
당 - 堂
đàng , đường
간이식
quán ăn tiện lợi
giảng đường
당 - 撞
chàng , tràng
bi-a, trò chơi đánh bi-a
당 - 當
đang , đáng , đương
찮다
quá quắt, quá mức
당 - 糖
đường
각설탕
đường viên
đường trong trái cây hay mật
당 - 黨
chưởng , đảng
공산
đảng cộng sản
đảng
대 - 對
đối
결사반
quyết tử phản đối, liều chết phản đối, liều mạng phản đối
괄목상
sự tiến bộ vượt bậc, sự vượt lên phía trước
대 - 帶
đái , đới
고지
đồi, núi, cao nguyên
공감
sự đồng cảm, mối quan tâm chung
대 - 戴
đái , đới
관식
lễ đăng quang, lễ lên ngôi
sự suy tôn
대 - 隊
toại , truỵ , đội
결사
đội quyết tử, nhóm liều chết, nhóm liều mạng
경비
đội canh gác, đội bảo vệ
댓 - 對
đối
결사반대
quyết tử phản đối, liều chết phản đối, liều mạng phản đối
괄목상대
sự tiến bộ vượt bậc, sự vượt lên phía trước
도 - 倒
đáo , đảo
sự sùng bái, sự thần tượng
되다
được sùng bái, được thần tượng
도 - 到
đáo
sự đạt đến, sự đến đích
도 - 圖
đồ
가상
tranh giả tưởng
계획
sơ đồ thiết kế cơ bản
도 - 堵
đổ
sự xếp hàng
도 - 塗
trà , đồ , độ
sơn, nước sơn, véc ni
việc dán tường
도 - 導
đạo
sự chỉ bảo, sự dìu dắt, sự giáo huấn
하다
chỉ bảo, dìu dắt, giáo huấn
도 - 屠
chư , đồ
sự tàn sát, sự chém giết
sự tàn sát
도 - 島
đảo
đảo xa
-
đảo
도 - 度
đạc , độ
가부장 제
chế độ gia trưởng
가속
tốc độ gia tốc
도 - 徒
đồ
과학
người làm khoa học
광신
tín đồ cuồng tín
도 - 挑
khiêu , thao , thiêu , thiểu
sự khiêu khích, sự kích động
발적
sự khiêu khích, sự kích động
도 - 搗
đảo
정하다
xát(gạo), chà xát
도 - 桃
đào
sự khiêu dâm, sự dâm dục
무릉
thiên đường
도 - 淘
đào
sự đào thải
2
(hiện tượng) đào thải
도 - 渡
độ
공장 가격
giá xuất xưởng, giá vốn
sự quá độ
도 - 滔
thao , đào
하다
chảy xiết, chảy ầm ầm, chảy ào ào
하다2
nói ào ào, nói lưu loát, nói thành thạo
도 - 盜
đạo
tên cướp
2
sự cướp bóc, sự cướp đoạt
도 - 賭
đổ
việc đánh bạc, trò bài bạc
2
sự đánh bạc, canh bạc
도 - 跳
khiêu , đào
sự nhảy lên
2
sự nhảy vọt, bay cao
도 - 逃
đào
sự trốn tránh, sự trốn chạy
망가다
đi trốn, chạy trốn, trốn chạy
도 - 途
đồ
nước đang phát triển
개발 상국
quốc gia đang phát triển, nước đang phát triển
도 - 道
đáo , đạo
đường cái, đường quốc lộ
2
đường liên tỉnh
도 - 都
đô
cố đô
공업
thành phố công nghiệp
도 - 鍍
độ
sự mạ, sự si
도 - 陶
dao , giao , đào
thợ gốm
sự tu dưỡng, sự trau dồi
독 - 毒
đại , đốc , độc
가스 중
sự nhiễm độc ga
chất độc
독 - 獨
độc
sự cô độc, sự đơn độc
cảm giác cô độc, cảm giác đơn độc
독 - 督
đốc
sự giám sát
2
người giám sát, giám sát viên, giám thị
독 - 篤
đốc
실하다
ngoan đạo, sùng đạo, sùng kính
lòng hảo tâm
독 - 讀
đậu , độc
tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
môn đọc hiểu
돈 - 敦
điêu , đoàn , đôi , đôn , đạo , đối , đồn , độn
독하다
thắm thiết, sâu đậm
독히
một cách thắm thiết, một cách sâu đậm
돌 - 突
gia , đột
sự va đập mạnh, sự va chạm mạnh, sự xung đột dữ dội
하다
va đập mạnh, va chạm mạnh
동 - 冬
đông
mùa đông
sự ngủ đông
동 - 凍
đông , đống
sự kết đông, sự đóng băng, sự làm đông
2
sự đóng băng, sự ngừng trệ
동 - 動
động
sự hoạt động, sự vận hành
2
sự khởi động
동 - 同
đồng
묘지
bãi thama, nghĩa địa công cộng, nghĩa trang, nghĩa địa
동 - 憧
sung , tráng , xung
sự khát khao, sự mong nhớ
경심
tấm lòng khát khao, tấm lòng mong nhớ
동 - 東
đông
cực đông
2
Viễn Đông
동 - 棟
đống
dãy, toà
khu nhà phụ, dãy nhà phụ
동 - 洞
đỗng , động
bỏ hoang, bỏ trống
-
hang, động
동 - 疼
đông
sự đau nhức
동 - 瞳
đồng
đồng tử, con ngươi mắt
đồng tử mắt, con ngươi
동 - 童
đồng
결식아
trẻ em bị nhịn đói, đứa trẻ bị nhịn đói
구연
chuyện kể thiếu nhi
동 - 胴
đỗng
2
thân, mình
동 - 銅
đồng
màu nâu đỏ
đồng mạ vàng
두 - 杜
đỗ
견새
chim quyên
문불출
(sự) cấm cửa không ra ngoài
둔 - 臀
đồn
둔 - 遁
thuân , tuần , độn
sự hóa thân, sự hóa phép
2
sự giả, sự làm giả, sự giả mạo
둔 - 鈍
độn
góc tù
sự kém nhạy cảm, sự chậm cảm nhận
등 - 燈
đăng
가로
đèn đường
놀이
Gwandeungnoli; trò chơi đèn lồng
등 - 登
đăng
việc đến trường
교하다
đến trường
등 - 等
đẳng
sự hạ cấp, sự giáng cấp
되다
bị hạ cấp, bị giáng cấp
등 - 藤
đằng
sự bất đồng, sự căng thẳng
2
sự giằng vặt
등 - 謄
đằng
bản sao
주민
bản sao đăng kí cư trú
등 - 騰
đằng
sự tăng đột ngột, sự tăng đột biến
đà tăng đột ngột, đà tăng đột biến
란 - 欄
lan
khoảng trắng, khoảng không có chữ
광고
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
량 - 輛
lượng , lạng
toa
lượng xe
량 - 量
lương , lường , lượng
khoảng, chừng, độ
-가
khoảng, ước chừng
력 - 力
lực
가창
khả năng ca hát
감별
năng lực giám định, khả năng phân biệt
력 - 曆
lịch
-
lịch
dương lịch
령 - 令
linh , lệnh , lịnh
giả sử, nếu
2
giả như, giả tỉ như
령 - 嶺
lãnh , lĩnh
đất sét kaolin
대관
Daegwanryeong; đèo Daegwan-ryeong
령 - 領
lãnh , lĩnh
điều lệ, quy tắc, phương châm
đại tá
로 - 爐
lô , lư
lò sưởi
난롯가
bên cạnh lò sưởi
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
đèn đường
론 - 論
luân , luận
chuyên luận
을박
sự tranh luận, sự tranh cải, sự lập luận và bác bỏ
료 - 料
liêu , liệu
가스 요금
tiền ga, chi phí ga
감미
bột nêm, gia vị (tạo vị ngọt)
루 - 樓
lâu
-
lâu, lầu, nhà hàng
마천
tòa nhà chọc trời
류 - 流
lưu
sự uốn khúc, dòng chảy uốn khúc
dòng suối uốn khúc
류 - 類
loại
갑각
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
견과
các loại hạt
률 - 律
luật
계율
giới luật
계율2
quy phạm, quy định
률 - 率
luật , lô , soát , suý , suất
가산율
tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm
감소율
tỷ lệ giảm
리 - 理
lí , lý
sự giám sát
Giám lí giáo, Hội Giám lí
리 - 裡
lí , lý
극비
trong bí mật tuyệt đối, trong tuyệt mật
-
giữa, trong
리 - 里
lí , lý
thôn làng, thôn xóm
lý (1 lý bằng 0.393km)
리 - 釐
hi , hy , li , ly
림 - 林
lâm
-
lâm, rừng
rừng rậm
막 - 幕
mán , mô , mạc , mạn , mộ
sự khai mạc
2
sự mở đầu, sự mở màn
막 - 膜
mô , mạc
giác mạc
viêm giác mạc
막 - 莫
bá , mạc , mạch , mịch , mộ
sự hùng tráng, sự hùng mạnh
강하다
hùng mạnh, hùng tráng
만 - 滿
muộn , mãn
Dumangang; sông Đỗ Mãn
득의하다
hết sức đắc ý, tự giương tự đắc
만 - 灣
loan
Đài Loan
vịnh
망 - 亡
vong , vô
sự nhục nhã, sự bẽ mặt
sự trốn tránh, sự trốn chạy
망 - 妄
vong , vô , vọng
경거
sự manh động, sự hấp tấp, sự bất cẩn
경거동하다
hấp tấp, cẩu thả
망 - 忘
vong , vô , vương
각골난
sự khắc cốt ghi tâm
chứng đãng trí
망 - 忙
mang
중한
lúc thảnh thơi, thời gian thư giãn
sự hoang mang
망 - 望
vọng
triển vọng, hi vọng, cơ hội
tính triển vọng, tính khả thi
망 - 網
võng
감시
mạng lưới giám sát
거름
cái rây, cái lưới
망 - 罔
võng
괴상측하다
kỳ quái, kỳ lạ, kỳ cục, quái lạ
극하다
tột cùng, tột bực
망 - 芒
mang
Mang chủng
망 - 茫
mang
막하다
bao la, mênh mông
막하다2
mịt mờ, mù mịt
매 - 妹
muội
anh rể, em rể
em rể
매 - 媒
môi
광고
phương tiện quảng cáo
대중
phương tiện thông tin đại chúng
매 - 每
mai , môi , mỗi
mỗi
mỗi kì, mỗi thời kì
매 - 煤
môi
khói đen, khí thải
맹 - 孟
mãng , mạnh
랑하다2
khó khăn, rắc rối
맹 - 盲
manh , vọng
sự mù quáng, sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự liều lĩnh, sự táo bạo
목적
(sự) mù quáng, (sự) thiếu thận trọng, (sự) khinh suất, (sự) liều lĩnh, (sự) táo bạo
모 - 侮
hối , vũ
sự khinh bỉ, sự khinh thường
멸감
cảm giác bị khinh bỉ, cảm giác bị khinh thường
모 - 冒
mạo , mặc
sự báng bổ, sự xúc phạm
독하다
báng bổ, xúc phạm
모 - 募
mộ
sự tuyển chọn công khai
cuộc triển lãm, buổi trưng bày
모 - 帽
mạo
등산
mũ leo núi, nón leo núi
-
mũ, nón
모 - 摸
mô , mạc
sự mô phỏng
방하다
mô phỏng, bắt chước
모 - 木
mộc
각목
thanh gỗ, khúc gỗ
거목
cây đại thụ
모 - 某
mỗ
~ nào đó
~ nào đó
모 - 模
bề ngoài, vẻ ngoài, dáng vẻ bên ngoài
quy mô
모 - 母
mô , mẫu
mẹ kế
모 - 毛
mao , mô
chất len
lông và xương
목 - 木
mộc
thanh gỗ, khúc gỗ
cây đại thụ
목 - 沐
mộc
공중욕탕
nhà tắm công cộng
대중욕탕
phòng tắm công cộng
몰 - 沒
một
sự chuyên tâm, sự mải mê
하다
tập trung cao độ, mải mê
몽 - 夢
mông , mộng
giấc mơ lành
동상이
đồng sàng dị mộng
몽 - 朦
mông
롱하다
mờ ảo, huyền ảo
롱하다2
mông lung, mơ hồ
몽 - 蒙
bàng , mông
sự khai sáng
되다
được khai sáng, được am tường
묘 - 墓
mộ
mộ tạm
공동
bãi thama, nghĩa địa công cộng, nghĩa trang, nghĩa địa
묘 - 杳
diểu , liểu , liễu , yểu
연하다
thấp thoáng, chập chờn
연하다2
mờ mịt, lơ mơ
무 - 撫
mô , phủ
sự vỗ về, sự xoa dịu
2
sự vỗ về, sự xoa dịu
무 - 武
võ , vũ
võ, vấn đề quân sự
chiến công
무 - 無
mô , vô
감감소식
sự bặt tin, sự bặt vô âm tín, sự bặt tăm hơi
감개량하다
cảm khái vô cùng, cảm động dâng trào, xúc động dào dạt
문 - 門
môn
gia môn, gia tộc
개선
khải hoàn môn
박 - 剝
bác , phốc
việc nhồi bông thú
제되다
được nhồi bông
박 - 搏
bác , chuyên , đoàn
mạch đập
nhịp tim
박 - 撲
bạc , phác , phốc
sự tiêu diệt, sự triệt hủy, sự hủy diệt
멸되다
bị trừ diệt, bị tiêu diệt, bị triệt tiêu
발 - 勃
bột
sự cương cứng
기되다
bị cương cứng
발 - 拔
bạt , bội
하다
độc đáo, lỗi lạc
sự nổi bật, sự nổi trội
발 - 渤
bột
Balhae; vương quốc Bột Hải
방 - 傍
bàng , bạng
lời thoại nói với khán giả
수수
sự bàng quan
방 - 厖
bàng , mang
대하다
to lớn, đồ sộ, khổng lồ
방 - 坊
phòng , phường
동네
cả khu vực, mọi khu vực
곡곡
nơi nơi, khắp nơi
방 - 彷
bàng , phảng
불하다
gần giống, tương tự
불하다2
lờ mờ, láng máng, lâm râm
방 - 房
bàng , phòng
từng phòng
phòng giam, buồng giam
방 - 放
phóng , phương , phỏng
가석
sự phóng thích sớm
가석되다
được phóng thích sớm
방 - 方
bàng , phương
가시
nệm gai, ghế nóng
các mặt, các phương diện
방 - 芳
phương
tuổi trẻ tươi đẹp, tuổi đôi mươi
명록
Sổ ghi danh khách tới thăm
방 - 訪
phóng , phỏng
sự thăm viếng, sự đến gặp, sự đến thăm
문객
khách đến thăm, khách tham quan
방 - 防
phòng
sự công kích và phòng ngự
trận công kích và phòng ngự
배 - 俳
bài , bồi
diễn viên nổi tiếng, diễn viên lừng danh
diễn viên
배 - 倍
bội
bội số chung
số gấp đôi
배 - 培
bẫu , bậu , bồi
sự trồng trọt
2
sự bồi dưỡng
배 - 背
bắc , bối , bội
산임수
núi gối đầu và sông trước mặt
thế lưng tựa nước, nước gối đầu
배 - 胚
phôi
sự có thai, sự mang thai, sự có chửa
배 - 褙
bối
việc dán tường
2
sự phủ, sự che lấp
배 - 賠
bồi
sự bồi thường
상금
khoản tiền bồi thường
배 - 輩
bối
간신
bè lũ gian thần
배 - 配
phối
sự giao phối, sự lai giống
하다
phối giống, lai tạo giống cây trồng
배 - 陪
bồi
심원
thành viên ban hội thẩm
번 - 繁
bà , bàn , phiền , phồn
sự thịnh vượng, sự phồn vinh, sự phát đạt
창하다
thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt
보 - 保
bảo
sự bảo bọc quá mức
과잉
sự bảo bọc quá mức
보 - 堡
bảo
교두
Bốt đầu cầu, chốt đầu cầu
교두2
căn cứ đầu não, cơ quan đầu não
보 - 報
báo
건조 주의
bản tin dự báo thời tiết khô
결초
sự báo ơn muộn màng
보 - 寶
bảo , bửu
đồ gia bảo
quốc bảo, báu vật quốc gia
보 - 普
phổ
sự phổ biến, sự lan truyền, sự truyền bá
급되다
được phổ cập, được phổ biến
보 - 步
bộ
môn đi bộ, cuộc thi đi bộ
sự đi bộ, sự đi dạo, sự dạo bộ
보 - 菩
bồ , bội , phụ
Bồ tát
2
bồ tát
보 - 補
bổ
sự bồi bổ, sự tẩm bổ
-
trợ lý
보 - 褓
bảo
khăn bế em bé
봉 - 封
phong
sự bóc nhãn, sự bóc tem
2
sự ra mắt
봉 - 烽
phong
đuốc
화대
đài đốt đuốc
봉 - 縫
phùng , phúng
cách nhất thời, phương án tạm thời
việc khâu (y tế, vết thương)
봉 - 鳳
phượng , phụng
phượng hoàng
황새
chim phượng hoàng
부 - 付
phó , phụ
되다
được kết nối, được kết hợp, được đi đôi
시키다
kết nối, kết hợp, đi đôi
부 - 副
phó , phốc , phức
-
phó
-2
phụ
부 - 扶
bồ , phù
sự chu cấp, sự cấp dưỡng
양하다
chu cấp, cấp dưỡng
부 - 符
bồ , phù
면죄
chứng nhận xá tội
면죄2
sự xá tội, sự miễn tội
부 - 訃
phó
cáo phó
tin cáo phó, tin qua đời
부 - 赴
phó
sự nhận bổ nhiệm
임되다
được bổ nhiệm
부 - 部
bẫu , bộ
các bộ phận
2
các bộ phận, các phòng
불 - 佛
bật , bột , phất , phật
경주 국사
Chùa Phật Quốc ở Gyeongju
공염
sự niệm phật không thật tâm
붕 - 崩
băng
sự đổ vỡ, sự sụp đổ
괴되다
bị đổ vỡ, bị sụp đổ
붕 - 繃
banh , băng , bắng
băng vải
석고
băng thạch cao
빙 - 憑
bằng , bẵng
sự dựa vào, sự dựa dẫm
2
sự lợi dụng, sự viện cớ
빙 - 氷
băng
sự đóng băng, sự kết băng
되다
bị đóng băng, bị kết băng
사 - 斜
gia , tà
độ dốc, độ nghiêng
độ nghiêng, độ dốc
삭 - 削
sảo , tước
máy đào, xe đào đất, xe xúc đất
sự cắt giảm
삭 - 朔
sóc
cuối thai kỳ
gió bấc của mùa đông
산 - 山
san , sơn
núi sông
2
giang sơn
산 - 算
toán
sự cộng thêm, sự tính thêm
2
việc cộng, phép cộng
산 - 酸
toan
a-xít mạnh
tính axit mạnh
상 - 上
thướng , thượng
가격 인
sự tăng giá
개발 도
quốc gia đang phát triển, nước đang phát triển
상 - 傷
thương
sự cảm thương, sự đa cảm
tính đa cảm, tính dễ xúc động, tính uỷ mị
상 - 像
tương , tượng
고해
độ phân giải cao
nhóm người, đoàn người
상 - 償
thường
miễn phí
sự bồi thường
상 - 商
thương
건재
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
고물
việc buôn đồ cổ, người buôn đồng nát
상 - 喪
tang , táng
관혼
quan hôn tang tế
quốc tang
상 - 常
thường
chi phí cố định
수지
cán cân vãng lai
상 - 床
sàng
ghế, ghế băng
bàn ăn dành cho hai người trở lên, đồ ăn dành cho hai người trở lên, sự dọn ra ăn chung
상 - 想
tưởng
sự giả tưởng
tranh giả tưởng
상 - 狀
trạng
감사장
thư cảm ơn, bằng ghi công
tuyến giáp
상 - 相
tương , tướng
하다
đẹp, duyên dáng
diện mạo, tướng mạo, thuật xem tướng
상 - 祥
tường
sự hình thành, sự khơi nguồn, sự khởi thủy
nơi hình thành, cái nôi
상 - 詳
dương , tường
điều không rõ, điều chưa rõ
세하다
chi tiết, cặn kẽ
상 - 象
tương , tượng
sự hiện hữu
2
sự hiện thân
상 - 賞
thưởng
sự cảm thụ, sự thưởng ngoạn, sự thưởng thức
cách cảm thụ, phương pháp cảm thụ
상 - 霜
sương
Sương giáng
trên tuyết dưới sương
선 - 旋
toàn , tuyền
sự khải hoàn
khải hoàn môn
선 - 選
soát , toán , toản , tuyến , tuyển
bầu cử gián tiếp
chế độ bầu cử gián tiếp
설 - 說
duyệt , thoát , thuyết , thuế
giả thuyết
Gakseoli; người ăn xin hát rong
성 - 城
giàm , thành
thành cổ
đô thành
소 - 塑
tố
sự đắp tượng, sự tạo hình
sự tạc tượng, sự tạo hình
소 - 所
sở
가계
thu nhập của gia đình
소 - 掃
táo , tảo
대청
việc tổng vệ sinh
소 - 疎
sơ , sớ
외당하다
bị xa lánh, bị tách biệt
외시키다
xa lánh, tách biệt
소 - 疏
sơ , sớ
(sự) quá thiếu
việc dâng sớ
소 - 素
tố
sự đơn giản hóa
소 - 訴
tố
sự tố cáo
người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
소 - 騷
tao
sự náo động
속 - 屬
chú , chúc , thuộc
귀금
kim loại quý
sự thu hồi, sự quy thuộc, sự thuộc về
속 - 速
tốc
sự gia tốc, sự tăng tốc, tốc độ gia tốc
tốc độ gia tốc
손 - 孫
tôn , tốn
대대
cha truyền con nối, đời này qua đời khác
cháu đích tôn
손 - 損
tổn
sự thiếu hụt
2
sự thâm hụt
손 - 遜
tốn
sự khiêm tốn
솔 - 率
luật , lô , soát , suý , suất
가산율
tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm
감소율
tỷ lệ giảm
쇄 - 刷
loát , xoát
sự cách tân, sự đổi mới, sự cải tiến, sự cải cách
신되다
được đổi mới, được cách tân, được cải tiến
쇄 - 鎖
toả
먹이 연
chuỗi thức ăn
xương đòn
쇠 - 衰
suy , suý , thoa , thôi
sự suy yếu
수 - 受
thâu , thọ , thụ
sự vui lòng chấp nhận, cam chịu
tính nhạy cảm, sự nhạy cảm
수 - 壽
thọ
Deoksugung; Cung Đức Thọ
vạn thọ
수 - 授
thọ , thụ
겸임 교
giáo sư kiêm nhiệm
việc giảng dạy
수 - 搜
sưu , sảo , tiêu
sự điều tra
수 - 數
sác , số , sổ , xúc
가분
phân số không thực sự
가분2
tên đầu bự
수 - 樹
thọ , thụ
가로
cây ven đường
수 - 遂
toại
sự chưa thành, sự bất thành
tội âm mưu
수 - 需
nhu , nhuyễn , noạ , tu
물자
vật tư quân dụng
순 - 純
chuẩn , thuần , truy , tuyền , đồn
bạc nguyên chất, bạc ròng
이익
lợi nhuận ròng, lãi ròng
술 - 術
thuật , toại
kiếm thuật
sự phẫu thuật
승 - 乘
thặng , thừa
가감
cộng trừ nhân chia
số mũ
승 - 僧
tăng
cao tăng
tăng, nhà sư
승 - 勝
thăng , thắng
sự phân thắng bại
2
chung kết
승 - 承
chửng , thừa , tặng
sự kế thừa
2
sự thừa kế, sự kế vị
승 - 昇
thăng
sự lên xuống
2
sự cãi cọ
시 - 時
thì , thời
Gosijo; thơ sijo (thể loại thơ truyền thống cổ)
thời sự
쌍 - 雙
song
변화무
sự biến đổi thất thường
아 - 兒
nghê , nhi
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
결식
trẻ em bị nhịn đói, đứa trẻ bị nhịn đói
아 - 我
ngã
sự thăng hoa
sự vô ngã
아 - 阿
a , á , ốc
sự bợ đỡ, sự xu nịnh, sự tâng bốc
부하다
nịnh hót, nịnh nọt
아 - 餓
ngã , ngạ
sự đói khát
ma đói, quỷ đói
악 - 惡
ác , ô , ố
sự trầm trọng thêm, sự nặng nề thêm, sự nghiêm trọng thêm
악 - 握
ác , ốc
sự bắt tay
악 - 樂
lạc , nhạc , nhạo
경음
nhạc nhẹ
악 - 鰐
ngạc
cá sấu
안 - 岸
ngạn
mé sông
동해
Donghaean; bờ biển Đông
알 - 斡
oát , quản
việc làm dịch vụ, việc giới thiệu
선하다
chắp nối, giới thiệu, môi giới
앙 - 怏
ưởng
sự thù ghét
lòng thù hận
액 - 厄
ngoả , ách
때움
(sự) vượt khó, vượt ải (nhờ trải nghiệm)
(sự) vượt khó, vượt ải (nhờ trải nghiệm)
액 - 額
ngạch
sự giảm số tiền, số tiền cắt giảm
하다
cắt giảm số tiền, giảm số tiền
약 - 弱
nhược
độ mạnh yếu
văn nhược
약 - 掠
lược
sự cưỡng đoạt, sự tước đoạt
탈당하다
bị cưỡng đoạt, bị tước đoạt
약 - 略
lược
간략하다
giản lược, gẫy gọn, vắn tắt
간략히
một cách giản lược, một cách gẫy gọn, một cách vắn tắt
약 - 約
yêu , ước
가계
hợp đồng tạm
sự tiết kiệm
약 - 藥
dược
가루
thuốc bột
감기
thuốc cảm
약 - 躍
dược , thích
sự nhảy lên
2
sự nhảy vọt, bay cao
양 - 兩
lưỡng , lượng , lạng
물심
cả về tinh thần và vật chất
삼판
thắng hai trong ba lần sẽ trở thành bên thắng
양 - 孃
nương
-
nương, cô
cô..., em...
양 - 揚
dương
sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
cột cờ, trụ cờ
양 - 楊
dương
귀비
cây anh túc
양 - 樣
dạng
각색
đa hình đa sắc, đủ hình đủ sắc, các kiểu các thứ
건축
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
양 - 洋
dương
món ăn nhẹ
대서
Đại Tây Dương
양 - 糧
lương
군량
quân lương, lương thực quân đội
군량미
quân lương
양 - 羊
dương , tường
속죄
cừu chuộc tội, cừu tế lễ
속죄2
người chịu tội thay, người thế thân
양 - 良
lương
개량
sự cải thiện
개량되다
được cải thiện
양 - 讓
nhượng
sự khiêm nhường, sự nhũn nhặn
하다
khiêm nhường, nhũn nhặn
양 - 釀
nhưỡng
việc cất, việc ủ, việc trưng cất
양 - 陽
dương
tà dương, ánh hoàng hôn, mặt trời lặn
2
sự suy tàn, sự suy yếu
양 - 養
dường , dưỡng , dượng , dạng
sự phụng dưỡng
2
sự cúng dường
어 - 御
ngữ , ngự , nhạ
lệnh vua, lệnh thiên tử
ngự sử, quan tuần mật
어 - 於
ô , ư
nhất định
2
sau cùng thì, cuối cùng thì, kết cuộc rồi
어 - 漁
ngư
ngư dân
ngư dân, ngư phủ
어 - 語
ngứ , ngữ , ngự
검색
từ tìm kiếm, từ tra cứu
kính ngữ
어 - 魚
ngư
hải sản khô
곰장
cá chình biển
언 - 言
ngân , ngôn
sự can gián, lời can gián
엄 - 儼
nghiễm
연하다
nghiêm nghị, đứng đắn
연하다2
nghiễm nhiên, rõ ràng
엄 - 嚴
nghiêm
tình trạng thiết quân luật
quân giới nghiêm
업 - 業
nghiệp
가공
ngành gia công, ngành chế biến
가내 수공
thủ công nghiệp gia đình
역 - 歷
lịch
가족력
bệnh sử gia đình
경력
kinh nghiệm
역 - 逆
nghịch , nghịnh
sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
đại nghịch
연 - 戀
luyến
동성
đồng tính luyến ái
동성애자
người đồng tính luyến ái
연 - 煉
luyện
luyện ngục
sữa đặc
연 - 硏
nghiên , nghiễn
어학
tu nghiệp ngoại ngữ
sự nghiên cứu
연 - 練
luyện
맹훈련
sự khổ luyện, sự tập luyện vất vả, sự tập luyện cao độ
미련
sự luyến tiếc
연 - 聯
liên , liễn
관련
sự liên quan
연 - 蓮
liên
수련
hoa súng
sen
연 - 連
liên , liễn
관련
sự liên quan
연 - 鍊
luyện
교련
sự huấn luyện, sự rèn luyện
교련2
tập quân sự
연 - 鰱
liên
cá hồi
열 - 列
liệt
가장행렬
đoàn xếp hình, sự xếp hình
khối, tổ chức
열 - 劣
liệt
sự yếu kém, sự thua kém
등감
sự mặc cảm
열 - 烈
liệt
차다
tràn đầy nhiệt huyết, đầy nhiệt tình, đầy hăng hái
하다
huyết, đầy nhiệt tình, hăng hái
영 - 營
dinh , doanh
việc kinh doanh, sự kinh doanh
quyền kinh doanh
영 - 迎
nghinh , nghênh , nghịnh
대환
sự hoan nghênh lớn, sự rất hoan nghênh
대환하다
hoan nghênh trọng thể
영 - 零
linh
độ âm, âm
số không
영 - 靈
linh
망령
tình trạng lão suy, tình trạng lẩm cẩm, tình trạng lẫn
망령되다
lẩm cẩm, lẫn
영 - 領
lãnh , lĩnh
강령
điều lệ, quy tắc, phương châm
대령
đại tá
예 - 例
lệ
관례
lệ, tiền lệ
반비례
tỷ lệ nghịch
예 - 禮
lễ
가정의례
nghi lễ gia đình
결례
sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô phép
예 - 藝
nghệ
2
xiếc
예 - 銳
duệ , nhuệ , đoái
sự tối tân, sự hiện đại, sự tinh nhuệ
góc nhọn
오 - 五
ngũ
năm
2
thứ năm
오 - 傲
ngạo
tính hiếu thắng
2
tính xấc xược
오 - 午
ngọ
밤중
nửa đêm, giữa đêm
sự ngủ trưa, sự ngủ ngày
오 - 嗚
ô
sự thổn thức, sự rền rĩ, sự khóc than, tiếng khóc thổn thức, tiếng khóc rền rĩ, tiếng khóc than van
열하다
thổn thức, rền rĩ, khóc than
오 - 奧
áo , úc
묘하다
thâm thuý, sâu sắc, uyên thâm
오 - 娛
ngu
대중
loại hình giải trí đại chúng
môn giải trí
오 - 寤
ngộ , ngụ
매불망
sự dai dẳng, sự da diết, sự khôn nguôi
매불망
một cách dai dẳng, một cách da diết, một cách khôn nguôi
오 - 梧
ngô , ngộ
cây hông
동나무
cây hông của Hàn Quốc
오 - 汚
ô , ố
대기
sự ô nhiễm khí quyển
ô danh, tiếng xấu
오 - 烏
ô
골계
gà ác, gà ô
합지졸
nhóm lộn xộn, đám lộm nhộm
오 - 誤
ngộ
lỗi lầm, sai sót, khuyết điểm
sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai
옥 - 屋
ốc
nhà, nhà cửa
tòa nhà công ty, trụ sở
옥 - 沃
ốc
Đất phì nhiêu
하다
phì nhiêu, màu mỡ
옥 - 獄
ngục
가출
sự tạm thả, cho tại ngoại
nhà tù, nhà giam, nhà lao
옥 - 玉
ngọc , túc
금과
lời vàng ngọc
금지
kim chi ngọc diệp
온 - 溫
uẩn , ôn
nhiệt độ cao
nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
온 - 穩
ổn
sự ôn hòa, sự hiền hòa
건파
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
옹 - 壅
ung , úng , Ủng , ủng
고집
sự đại bướng, sự đại ngang
sự túng quẫn, sự nghèo khó
옹 - 擁
ung , ủng
sự tôn lên làm vua
립하다
phong vua, tôn vua
옹 - 甕
ung , úng , ủng
đồ đất nung
옹 - 翁
ông
-
ông, cụ
ông lão, ông cụ
와 - 渦
oa , qua
trong lúc
와 - 瓦
ngoá , ngoã
sự sụp đổ
해되다
bị sụp đổ
와 - 臥
ngoạ
sự bệnh nằm một chỗ
신상담
ngậm đắng nuốt cay
와 - 訛
ngoa
sự thêu dệt, sự thêm bớt
전되다
bị thêu dệt, bị thêm bớt
완 - 完
hoàn
과거
quá khứ hoàn thành
미래
Tương lai hoàn thành
완 - 玩
ngoạn
(sự) chơi vật cưng, nuôi thú cưng
chó cưng, cún yêu
완 - 緩
hoãn
sự nhanh chậm, sự chậm lẹ
2
sự gấp và không gấp
완 - 腕
oản , uyển
sự có năng lực, sự tài ba
sự nhạy bén, sự nhanh nhạy
완 - 豌
oản , uyển
두콩
đậu Hà lan
완 - 頑
ngoan
강하다
bền bỉ, kiên quyết, kiên cường
강하다2
rắn chắc, cường tráng
용 - 傭
dong , dung , dũng
살이
cuộc sống làm thuê
살이2
cuộc sống ở đợ, kiếp ở đợ
용 - 勇
dũng
sự bạo gan, sự liều lĩnh
sự can đảm
용 - 容
dong , dung
sự khoan dung, sự đại lượng
dung lượng lớn, trữ lượng lớn
용 - 庸
dong , dung
sự trọng dụng, sự tuyển dụng
되다
được trưng dụng, được đề bạt, được bổ nhiệm
용 - 湧
dũng
솟음
sự sôi sục, sự dâng trào, sự phun trào
솟음2
sự sôi sục, sự trào dâng
용 - 溶
dong , dung
tính hòa tan
dung dịch hòa tan
용 - 用
dụng
sự khả dụng
가정
đồ dùng trong gia đình
용 - 鎔
dong , dung
광로
lò luyện kim
dung nham
용 - 龍
long , lũng , sủng
공룡
khủng long
공룡2
khủng
우 - 寓
ngụ
truyện ngụ ngôn
우 - 愚
ngu
ngày cá tháng tư
sự ngu muội, sự ngu dại
원 - 元
nguyên
고차
tiêu chuẩn cao, cấp cao
고차
sự siêu việt, tinh vi
원 - 冤
oan
nỗi uất giận, nỗi uất hận
통하다
uất hận, uất giận, tức giận
원 - 原
nguyên , nguyện
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
원 - 怨
oán , uẩn
sự oán giận, sự oán trách
망스럽다
oán giận, oán trách
원 - 源
nguyên
공급
nguồn cung cấp
관광 자
tài nguyên du lịch
원 - 願
nguyện
sự cầu mong, sự mong ước
하다
cầu mong, mong ước, cầu khẩn, khẩn cầu
월 - 月
nguyệt
개기
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
월 - 越
hoạt , việt
sự vượt quyền, sự lạm quyền
권하다
vượt quyền, lạm quyền
위 - 僞
nguỵ
장되다
được ngụy trang, được che đậy
장되다2
được ngụy trang
위 - 危
nguy , quỵ
sự an nguy
중하다
nghiêm trọng, hiểm nghèo, nguy kịch, nguy cấp
위 - 威
oai , uy
sự thị uy, giương oai diễu võ
2
việc biểu tình
유 - 儒
nho , nhu
Nho gia
Nho học
유 - 六
lục
오뉴월
tháng năm tháng sáu, khoảng tháng năm hay tháng sáu
오뉴월2
tháng năm tháng sáu, mùa hạ tháng năm tháng sáu
유 - 猶
do , dứu
불급
nhiều quá cũng không tốt
sự nấn ná, sự phân vân
유 - 留
lưu
계류장
bến đò, bến tàu, bến sông, trạm máy bay
만류
sự ngăn cản, sự hạn chế
육 - 六
lục
오뉴월
tháng năm tháng sáu, khoảng tháng năm hay tháng sáu
오뉴월2
tháng năm tháng sáu, mùa hạ tháng năm tháng sáu
육 - 陸
lục
남극 대륙
lục địa Nam cực
대륙
đại lục
은 - 銀
ngân
tiệm vàng bạc, hiệu vàng bạc
보화
vàng bạc châu báu
응 - 凝
ngưng
sự đông lại
결되다
bị đông lại
응 - 應
ưng , ứng
sự rung cảm, sự rung động
2
sự linh ứng
의 - 儀
nghi
가정
nghi lễ gia đình
국민
nghi thức quốc dân
의 - 擬
nghĩ
sự mô phỏng, sự bắt chước
고사
cuộc thi thử
의 - 毅
nghị
연하다
vững vàng, hiên ngang
연히
một cách vững vàng, một cách hiên ngang, một cách điềm nhiên
의 - 疑
nghi , nghĩ , ngưng , ngật
무혐
không bị nghi ngờ, không bị tình nghi
반신반
bán tín bán nghi
의 - 義
nghĩa
감상주
chủ nghĩa đa sầu đa cảm, chủ nghĩa đa cảm
감상주2
sự đa cảm
의 - 議
nghị
가족회
cuộc họp gia đình, họp mặt gia đình
sự kiến nghị, sự đề xuất
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
이 - 吏
lại
관리
cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
idu, chữ idu
이 - 李
lí , lý
Lee-jo; triều Lý
퇴계
Lee Toe Gye; Lý Thoái Khê
이 - 理
lí , lý
감리
sự giám sát
감리교
Giám lí giáo, Hội Giám lí
이 - 痢
lị
bệnh kiết lỵ, bệnh lỵ
이 - 罹
duy , li , ly
재민
nạn nhân, dân bị nạn
이 - 離
li , ly , lệ
거리
cự li
거리2
cự li, khoảng cách
인 - 人
nhân , nhơn
가공
nhân vật hư cấu
간병
người chăm bệnh
인 - 仁
nhân , nhơn
살신성
sự hy sinh vì nghĩa
nhân thuật, thuật cứu người
인 - 吝
lận
sự hà tiện
2
sự keo kiệt, sự bủn xỉn
인 - 鄰
lân
근린
láng giềng, hàng xóm
근린2
vùng gần
입 - 立
lập
가치 중립
trung lập về giá trị
건립
(sự) dựng, xây dựng
입 - 粒
lạp
과립
hạt nhỏ
과립형
dạng hạt nhỏ
잇 - 利
lợi
감언이설
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
잉 - 剩
thặng
sự thừa thải, sự dư thừa
되다
quá mức, quá độ
잉 - 孕
dựng
sự thụ thai
2
sự thai nghén, sự hình thành
작 - 酌
chước
sự đối chước, sự đối ẩm, sự đối tửu
하다
đối tửu, đối ẩm
장 - 丈
trượng
đại trượng phu
사내대
nam nhi đại trượng phu
장 - 場
tràng , trường
각축
đấu trường, vũ đài
sự mở cửa, sự khai trương
장 - 壯
trang , tráng
thuốc bổ
하다
tráng kiện, cường tráng
장 - 奬
tưởng
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
되다
được khuyến khích, được cổ vũ, được động viên
장 - 將
thương , tương , tướng
골목대
thủ lĩnh nhí trong phố hẻm
대갈
tướng đầu to, tướng quân đầu to
장 - 帳
trướng
sổ cái, sổ sách
모기
cái mùng, cái màn
장 - 張
trương , trướng
trang ngoài
2
trang bìa
장 - 掌
chưởng
고무
găng tay cao su
sự quản lí, sự phụ trách
장 - 章
chương
phù hiệu quân hàm
계급
quân hàm, phù hiệu
장 - 腸
tràng , trường
ruột gan
2
tâm can
장 - 臟
tạng
gan, lá gan
강심
tính cách mạnh mẽ, người mạnh mẽ
장 - 莊
trang
nhà nghỉ mát
-
trang
장 - 葬
táng
가매
sự mai táng tạm
고려
Goryeojang; tục chôn sống người già
장 - 醬
tương
Ganjang; nước tương, xì dầu
강된
Gangdoenjang, món kho tương (thịt bò kho tương, cá kho tương...)
장 - 長
tràng , trướng , trường , trưởng , trượng
가부
gia trưởng
가부
tính gia trưởng
저 - 沮
thư , trở , tư , tự
sự ngăn chặn, sự ngăn cản
저 - 著
trước , trứ , trữ
đồng tác giả, sách đồng tác giả
하다
đồng tác giả, đồng biên soạn
저 - 詛
trớ , trở
sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương
주스럽다
đáng nguyền rủa
저 - 這
giá , nghiện
lần kia, lần nọ
전 - 全
toàn
sự lành mạnh, sự trong sáng
tính lành mạnh, tính vững chắc
정 - 征
chinh , trưng
sự viễn chinh, sự chinh chiến xa
2
cuộc thi đấu xa
조 - 助
trợ
trợ từ cách
sự chung sức, sự tương trợ
조 - 嘲
trào
sự giễu cợt, sự cợt nhả
롱하다
nhạo báng, chế giễu
조 - 措
thố , trách
비상
sự xử lý khẩn cấp
응급
biện pháp ứng cứu
조 - 操
thao , tháo
리듬 체
thể dục nhịp điệu, thể dục dụng cụ
sự cẩn thận lời nói
조 - 早
tảo
sự dậy sớm
thời kì đầu
조 - 朝
triêu , triều , trào
Gojoseon, Triều Tiên cổ
Lee-jo; triều Lý
조 - 潮
triều , trào
triều kiệt, triều cạn
đỉnh triều
조 - 祖
tổ
bà sơ, bà kỵ
조 - 租
조 - 笊
tráo , trảo
cái lọc, cái sàng
bokjori; vật treo phúc
조 - 粗
thô , thố
악하다
xấu xí, kém chất lượng, kém phẩm chất
잡스럽다
tham ăn tục uống
조 - 組
tổ
khung kèo
조 - 藻
tảo
조 - 躁
táo
급증
tính nóng nảy, tính nóng vội
조 - 造
tháo , tạo
sự cải tạo, sự sửa chữa
되다
được cải tạo
조 - 遭
tao
sự gặp nạn
족 - 族
thấu , tấu , tộc
gia đình
계획
kế hoạch gia đình
족 - 簇
thấu , thốc , tộc
khung ảnh, khung tranh
존 - 存
tồn
sự cùng tồn tại
2
cộng sinh, sự chung sống
존 - 尊
tôn
cách gọi trân trọng nhất, từ tôn xưng cực độ
sự kính trọng, sự tôn kính
졸 - 卒
thốt , tuất , tốt
tốt nghiệp cấp ba [고등학교 졸업]
tốt nghiệp tiểu học
좌 - 坐
toạ
가부
tọa thiền, ngồi thiền
sự ngồi đối diện
좌 - 座
toà , toạ
buổi thuyết giảng
2
bài giảng
좌 - 挫
toả
sự nản lòng, sự thối chí
2
sự đổ vỡ, sự thất bại
죄 - 罪
tội
간음
tội gian dâm, tội ngoại tình
간첩
tội làm gián điệp
죗 - 罪
tội
간음죄
tội gian dâm, tội ngoại tình
간첩죄
tội làm gián điệp
중 - 中
trung , trúng
가스
sự nhiễm độc ga
가치
trung lập về giá trị
중 - 仲
trọng
공인 개사
người môi giới được công nhận
sự hòa giải
중 - 衆
chúng
công chúng
2
đại chúng
중 - 重
trùng , trọng
sự nặng nề thêm, sự hệ trọng hơn
2
sự nặng thêm, sự gia tăng thêm
증 - 增
tăng
sự tăng đột biến
되다
tăng đột ngột, tăng đột biến
증 - 曾
tăng , tằng
chưa từng có
chắt trai, cháu cố trai
증 - 症
chứng , trưng
chứng khát, sự khát nước
증 - 蒸
chưng
sự chưng cất
증 - 證
chứng
sự trải lòng
sự kiểm chứng
징 - 徵
chuỷ , truỷ , trưng , trừng
tiền phạt, tiền nộp phạt
sự chiếm đoạt
징 - 懲
trừng
권선
(sự) khuyến thiện trừng ác
무기
tù chung thân, sự giam cầm vô thời hạn
차 - 差
sai , si , soa , sái , ta , tha
개인
sự khác biệt của cá nhân
sự khác biệt, sự chênh lệch
차 - 遮
già
sự cản sáng, sự che
sự chặn
창 - 倉
sảng , thương , thảng , xương
kho thóc
2
vựa lúa
창 - 創
sang , sáng
sự sáng lập
창 - 唱
xướng
xướng ca, sự ca hát
khả năng ca hát
창 - 娼
xướng
phố đèn đỏ
gái điếm
창 - 廠
xưởng
-
xưởng, kho
창 - 昌
xương
sự thịnh vượng, sự phồn vinh, sự phát đạt
하다
thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt
창 - 暢
sướng
tính lưu loát
하다
lưu loát, trôi chảy
창 - 槍
sang , sanh , thương
thương, giáo mác
2
lao
창 - 猖
xương
sự hoành hành, sự lan tràn
궐하다
hoành hành, lan tràn
창 - 窓
song
cùng trường
2
bạn cùng khóa, bạn cùng trường
창 - 蒼
thương , thưởng
고색연하다
nét cổ kính, vẻ đẹp cổ
만경
biển xanh bao la
초 - 初
금시
điều lần đầu được nghe, nay mới nghe, giờ mới nghe
ban đầu
초 - 哨
sáo , tiêu , tiếu
trận chiến thăm dò
2
trận chiến thăm dò, trận chiến lót đường
초 - 抄
sao
sự tóm tắt, tóm tắt
bản trích lục
초 - 礎
sở
viên đá đổ móng, đá móng trụ
2
nền móng
초 - 草
thảo , tạo
cam thảo, rễ cam thảo
cỏ khô
초 - 醋
thố , tạc
감식
dấm hồng
dấm, dấm thanh, dấm chua
총 - 叢
tùng
tổng tập
bộ sách
총 - 寵
sủng
ân sủng
2
ân sủng
총 - 悤
thông
một cách vội vã, một cách vội vàng
dừng bút
총 - 總
tông , tổng
국내 생산
tổng sản phẩm quốc nội, tổng sản phẩm nội địa
국무
thủ tướng chính phủ
총 - 聰
thông
sự sáng trí, sự thông minh
총 - 銃
súng
가스
súng hơi cay
고무
súng cao su, súng nhựa
촬 - 撮
toát
sự quay phim, sự chụp ảnh
영기
máy quay phim
최 - 催
thôi
việc tổ chức
quốc gia đăng cai tổ chức
최 - 最
tối
-
nhất
sự mạnh nhất; cái mạnh nhất
추 - 推
suy , thôi
phép suy đoán gián tiếp
되다
phép suy đoán gián tiếp
추 - 追
truy , đôi
sự rượt đuổi
격하다
truy kích mãnh liệt
춘 - 椿
thung , xuân
부장
thân phụ
충 - 充
sung
sự nạp lại, sự sạc lại
2
sự tái sản xuất sức lao động, việc nạp năng lượng
충 - 忠
trung
sự khuyên bảo, lời khuyên
충 - 蟲
trùng
côn trùng
loại côn trùng
충 - 衝
xung
정면
sự xung đột trực diện
정면2
sự đụng độ trực diện
충 - 衷
chung , trung , trúng
tình trạng khó khăn, tình huống khó xử
lòng chân thật
쾌 - 快
khoái
하다
nhẹ nhàng, thoải mái
하다
trôi chảy, mạch lạc
타 - 唾
thoá
nước bọt, nước miếng
nước bọt, nước miếng
타 - 墮
huy , đoạ
sự thoái hóa, sự biến chất, sự đồi bại
락시키다
làm tha hóa, làm suy đồi
타 - 妥
thoả
sự thỏa hiệp lớn
sự thoả thuận, sự dàn xếp
타 - 惰
noạ , đoạ
thói quen lâu ngày, thói quen không đổi
2
quán tính
탈 - 奪
đoạt
sự cướp đoạt, sự cướp bóc, sự chiếm đoạt
당하다
bị cướp đoạt, bị cướp bóc, bị chiếm đoạt
탈 - 脫
thoát , đoái
sự thoát ly, sự thoát ra
되다
bị thoát ly, bị thoát khỏi
탕 - 湯
sương , thang , thãng
갈비
Galbitang; canh sườn ninh
감자
Gamjatang; Xương hầm khoai tây
탕 - 蕩
đãng , đảng
하다
trác táng, phóng túng
sự miễn giảm
통 - 桶
dõng , dũng , thũng
thùng mật, lọ mật, túi mật
통 - 痛
thống
sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
스럽다
khó khăn, đau khổ
통 - 統
thống
thể thống gia đình, truyền thống gia đình
hệ, hệ thống
통 - 通
thông
가정 신문
thông báo gửi về gia đình, sổ liên lạc
sự thông gian, sự thông dâm
퇴 - 退
thoái , thối
sự giảm sút, sự suy thoái
되다
bị giảm sút, bị suy thoái
퇴 - 頹
đồi
sự suy thoái, sự thoái trào
되다
bị suy thoái, bị thoái trào
툇 - 退
thoái , thối
감퇴
sự giảm sút, sự suy thoái
감퇴되다
bị giảm sút, bị suy thoái
투 - 套
sáo
규격 봉
túi quy chuẩn, bao bì quy chuẩn
cách nói chuyện, lối nói chuyện
투 - 妬
đố
sự ghen ghét
sự ghen tuông, sự ghen
패 - 佩
bội
trang sức
패 - 悖
bội , bột
sự vô luân, sự suy đồi
륜아
kẻ vô luân, kẻ suy đồi, kẻ đồi bại
포 - 包
bao
việc đóng gói
po; gói
포 - 匍
bồ
sự bò trườn, sự bò toài
복하다
bò trườn, bò toài
포 - 哺
bu , bô , bộ
지효
sự hiếu thảo tột cùng
유류
động vật có vú
포 - 布
bố
sự công bố
되다
được công bố
포 - 抛
phao
sự từ bỏ, sự bỏ dở chừng, sự bỏ ngang chừng
2
sự từ bỏ, sự chối bỏ
포 - 抱
bào , bão
복절도하다
ôm bụng cười, cười lăn cười bò
điều mong ước, điều ước vọng, điều kỳ vọng
포 - 捕
bổ , bộ
sự bắt giữ
당하다
bị bắt giữ, bị tóm, bị bắt
포 - 暴
bão , bạo , bộc
광폭하다
hung bạo, thô bạo
포 - 浦
phố , phổ
공항
Gimpogonghang; sân bay Gimpo
cửa biển, cửa sông
포 - 砲
pháo
súng đại bác
2
trọng pháo
포 - 葡
bồ
nho còn xanh
포 - 褒
bao , bầu
sự khen thưởng, sự thưởng
상금
tiền thưởng, tiền khen thưởng
포 - 逋
sự trốn thuế
포 - 鋪
phô , phố
무인점
cửa hàng không người bán
cửa hàng, cửa hiệu, quán hàng
포 - 飽
bão
quá bão hòa
sự không bão hòa, trạng thái không bão hòa
포 - 鮑
bào , bão , bảo
지교
keo sơn gắn bó
석정
Poseokjeong; Bào Thạch Đình
표 - 豹
báo
báo đốm
필 - 匹
mộc , thất
con, chú
người đàn ông
필 - 疋
nhã , sơ , thất
cuộn
하 - 夏
giá , giạ , hạ
Lập hạ
추동
xuân hạ thu đông
학 - 學
học
가정
gia chánh học
가정
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
학 - 虐
ngược
sự ngược đãi, sự hạch sách
mang tính ngược đãi, mang tính hạch sách
함 - 咸
giảm , hàm , hám
흥차사
Hamheung sai sứ, sứ thần Hamheung
경남도
Hamgyeongnamdo; tỉnh Hamgyeongnam, tỉnh Hamgyeong Nam
합 - 合
cáp , hiệp , hạp , hợp
sự kết hợp, sự hoà hợp, sự hợp nhất
되다
được kết hợp, được hòa hợp, được hợp nhất
항 - 巷
hạng
làng quê
2
bàn dân thiên hạ
항 - 恒
căng , cắng , hằng
구성
tính vĩnh cửu, tính vĩnh viễn, tính bền vững
구적
tính vĩnh cửu, tính vĩnh viễn, tính bền vững
항 - 抗
kháng
sự chống đối, sự kháng cự, sự chống cự
2
sự so tài, sự tranh đua, sự thi đấu
항 - 港
cảng , hống
sự mở cảng thông thương
2
sự khánh thành (sân bay, cảng)
항 - 缸
ang , cang , cương , hang
hồ cá, bể cá
아리
chum, vại
항 - 肛
cương , giang , khang , soang , xoang
hậu môn
항 - 航
hàng
sự hủy chuyến
sự chạy về, sự bay về
항 - 項
hạng
공지 사
nội dung thông báo, điều khoản thông báo
câu hỏi, vấn đề
해 - 偕
giai
sự sống bên nhau trọn đời
로하다
sống bên nhau trọn đời
해 - 解
giái , giải , giới
quan điểm, cái nhìn, cách nhìn nhận
sự khác biệt quan điểm
핵 - 核
hạch , hạt , hồ
bệnh lao
sự phản đối hạt nhân
행 - 行
hàng , hành , hãng , hạng , hạnh
가장
đoàn xếp hình, sự xếp hình
sự ấn hành, sự xuất bản
향 - 鄕
hương , hướng
nhà ở quê
sự về quê
향 - 香
hương
hương hoa
모기
hương muỗi, nhang muỗi
허 - 許
hổ , hứa , hử
giấy phép, giấy chứng nhận
2
giấy phép
혼 - 婚
hôn
việc kết hôn
기념일
ngày kỷ niệm ngày cưới
혼 - 昏
hôn , mẫn
란시키다
làm xáo động, làm bấn loạn
sự hôn mê
혼 - 混
côn , cổn , hồn , hỗn
đại hỗn loạn
란기
thời kỳ hỗn loạn, thời kỳ loạn lạc
혼 - 渾
hồn , hỗn
toàn thân, khắp người
연일체
hợp thành một thể
혼 - 魂
hồn
đầu óc kinh doanh, mánh lới buôn bán
linh hồn
홀 - 忽
hốt
sự tiếp đãi hời hợt, sự bạc đãi
대하다
tiếp đãi hời hợt, bạc đãi
화 - 化
hoa , hoá
가속
sự gia tốc hóa, sự tăng tốc
가속되다
được gia tốc hóa, được tăng tốc
화 - 和
hoà , hoạ , hồ
가정불
sự bất hòa trong gia đình
만사성
gia hòa vạn sự thành
화 - 火
hoả
đại hỏa hoạn, trận cháy lớn
화 - 畫
hoạ , hoạch
계획
kế hoạch
계획되다
được lên kế hoạch
화 - 花
hoa
sự khai hoa, sự nở hoa
2
sự thăng hoa
화 - 華
hoa , hoá
kính vạn hoa
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
화 - 話
thoại
간접
cách nói gián tiếp
시외 전
điện thoại ngoài vùng, điện thoại liên tỉnh
화 - 貨
hoá
금은보
vàng bạc châu báu
đồng tiền vàng
확 - 廓
khoác , khuếch
성곽
thành quách
sự khuếch đại, sự phóng to
확 - 擴
khoác , khoách , khoáng , khoắc , khuếch
sự mở rộng, sự lan rộng
환 - 丸
hoàn
tinh hoàn, hòn dái
청심
viên thuốc thanh tâm, viên thuốc chống đột quị
환 - 喚
hoán
nhân viên tạp vụ, người giúp việc
환 - 宦
hoạn
hoạn quan
환 - 幻
huyễn , ảo
sự mộng mơ, sự mơ mộng
tính mơ mộng, tính huyền ảo, tính hư ảo, tính kỳ ảo
환 - 患
hoạn
bệnh, bệnh tật
nỗi lo, điều lo
환 - 換
hoán
물물 교
sự hàng đổi hàng, việc tráo đổi hiện vật
sự biến đổi, sự hoán đổi
환 - 歡
hoan
sự hoan nghênh lớn, sự rất hoan nghênh
영하다
hoan nghênh trọng thể
환 - 環
hoàn
가정
môi trường gia đình, hoàn cảnh gia đình
선순
vòng tuần hoàn tích cực
환 - 還
hoàn , toàn
sự trở về
활 - 活
hoạt , quạt
경제
hoạt động kinh tế
공동생
đời sống cộng đồng
활 - 滑
cốt , hoạt
sự trôi chảy, sự suôn sẻ
2
sự thuận lợi, sự thông suốt liên tục
활 - 豁
hoát , khoát
đất bao la, đất rộng thênh thang
하다
bao la, thênh thang, bát ngát
활 - 闊
khoát
하다
bao la, mênh mông, bạt ngàn
sự sải bước
홧 - 火
hoả
대화재
đại hỏa hoạn, trận cháy lớn
황 - 恍
hoảng
sự sững sờ, sự ngất ngây, sự ngây ngất
2
sự mê ly, sự sung sướng vô ngần
황 - 惶
hoàng
hoàn cảnh nguy cấp
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
황 - 慌
hoang , hoảng
sự hoảng loạn
2
sự khủng hoảng
황 - 皇
hoàng
상제
Ngọc Hoàng Thượng đế
vương quốc, hoàng quốc
황 - 荒
hoang
작물
Nông sản ăn độn, thức ăn độn
되다
hư vô, rỗng tuếch
황 - 遑
hoàng
급하다
vội vàng, vội vã, gấp rút
급히
một cách vội vàng, một cách vội vã, một cách gấp rút
황 - 黃
hoàng , huỳnh
màu vàng
hoàng kim, vàng
회 - 回
hối , hồi
급선
sự xoay chuyển gấp, sự chuyển đổi gấp
급선하다
xoay chuyển gấp, chuyển đổi gấp
회 - 悔
hối , hổi
sự sám hối
bản kiểm điểm
회 - 會
cối , hội
가족
cuộc họp gia đình, họp mặt gia đình
간담
buổi đàm đạo, buổi nói chuyện, buổi trao đổi
회 - 膾
khoái , quái
món sống
흔 - 痕
ngân , ngấn
vết thương
dấu vết, vết tích
흡 - 洽
hiệp , hợp
하다
bất cập, không đạt yêu cầu, không làm vừa lòng
sự sung túc, sự dư dả, sự thoả thuê
흥 - 興
hưng , hứng
cảm hứng
sự phát triển vượt bậc, sự phồn thịnh
희 - 戱
huy , hí , hô , hý
화적
tính hài hước
화적
mang tính hài hước

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골프장 :
    1. sân gôn

Cách đọc từ vựng 골프장 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.