Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 칼질
칼질1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc gọt giũa, việc cắt gọt, việc thái
칼로 무엇을 베거나 깎거나 써는 일.
Việc dùng dao cắt hoặc gọt cái gì.
2 : việc cắt xén
(비유적으로) 글이나 영화 등을 편집할 때 내용의 일부를 삭제하는 것.
(cách nói ẩn dụ) Xóa một phần nội dung khi biên tập những cái như phim hay bài viết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
식당 주방에서 이십 년간 일한 그는 눈 감고도 칼질을 할 수 있는 고수가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무로 된 책상에는 칼질로 생긴 금이 보기 흉하게 나 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 오른손잡이여서 글씨 쓰는 것, 칼질하는모두 바른손으로 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
칼질설다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
칼질 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군의 무지막지한 칼질에 많은 병사들이 죽어 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 칼질이 서툴러서 손을 자주곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심의 위원들은 영화선정적부분에 대해 칼질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 쓴 글의 많은 부분편집 거치며 칼질을 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
칼질멈추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 칼질 :
    1. việc gọt giũa, việc cắt gọt, việc thái
    2. việc cắt xén

Cách đọc từ vựng 칼질 : [칼질]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.