Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 방향
방향1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phương hướng
어떤 지점이나 방위를 향하는 쪽.
Phía hướng về điểm hay phương nào đó.
2 : phương hướng
어떤 일이 일정한 목표를 향하여 나아가는 쪽.
Phương hướng mà việc nào đó hướng tới mục tiêu nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
차량신호 대기 중이던 차량 2대를 잇달아 들이받더니 그대로 방향을 바꿔 역주행합니다.
Một xe lần lượt tông vào hai xe đang chờ tín hiệu rồi quay đầu chạy ngược chiều.
방향을 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시청자들은 드라마 결말비극적방향으로 가져가길 원하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 이번 사건수사를 놓고 갈팡질팡 방향잡지 못하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 이번 사건수사를 놓고 갈팡질팡 방향잡지 못하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리, 우리 둘이 집이 같은 방향이니 내 차로 같이 갑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지하철 방향잘못 알아서 건너편으로 건너가서 다시 탔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
방 - 方
bàng , phương
가시
nệm gai, ghế nóng
các mặt, các phương diện
2
từng mặt, từng phương diện
극지
vùng địa cực
lân cận, chỗ gần, chốn gần
vừa mới đây, vừa khi nãy
2
ngay, sắp
2
tức thời, ngay
2
liền, ngay, chốc lát
Rất nhanh chóng
sự ngồi trên đống tiền, sự ngồi trên núi tiền
phương Đông, hướng Đông
예의지국
Dongbangyeuijiguk; Đông phương lễ nghi chi quốc
동북
phía Đông Bắc
khắp nơi
biện pháp, cách thức
phía, miền
2
phương diện
phương pháp
법론
phương pháp luận
법론2
phương pháp luận
cái đệm ngồi, cái đệm ghế, tấm nệm ghế
phương thức
phương án
bí kíp, phương pháp bí truyền
사고
phương pháp tư duy, lối tư duy, kiểu tư duy, cách suy nghĩ
tứ phương, bốn hướng
2
khắp nơi
치기
trò chơi nhảy lò cò
bốn phương tám hướng
상대
đối tác, đối phương
hướng tây
2
miền Tây
2
phương Tây
2
Tây phương (cực lạc)
세계
thế giới phương Tây
세계2
thế giới Tây phương, Tây phương cực lạc
정토
Tây phương tịnh thổ, Tây phương cực lạc
서북
hướng tây bắc
song phương
hai bên, đôi bên
열대 지
khu vực nhiệt đới
hình vuông
sự kê đơn
2
đối sách
2
đơn thuốc
đơn thuốc
최전
tiền phương
최전2
tuyến trên
tám phương, tám hướng
미인
mĩ nhân toàn vẹn, tuyệt sắc giai nhân
미인2
người đa tài
hành tung, tung tích
불명
sự không rõ hành tung, sự bị mất tung tích
불명되다
không rõ hành tung, bị mất tung tích
hướng sau, đằng sau
2
hậu phương
phương châm
hướng Nam
2
miền Nam, phương Nam
3
áo sơ mi
노가다
làm đất, làm hồ, thợ làm đất, thợ hồ
노가다2
lao động chân tay
노가다
làm đất, làm hồ, thợ làm đất, thợ hồ
노가다2
lao động chân tay
đa phương diện
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
phương ngữ, tiếng địa phương
phương vị
위표
bảng phương hướng
정식
phương trình
정하다
chính trực, đàng hoàng
kế sách, phương pháp
phương châm
phương tiện, phương cách, cách thức
phương hướng
2
phương hướng
향 감각
cảm giác phương hướng, khả năng định hướng
향성
tính định hướng
trăm phương, mọi cách
vùng biên ải, vùng biên giới, vùng ven đô
phương Bắc, phía Bắc
2
vùng phía Bắc
bây giờ, lúc này, giờ đây
hiện giờ, lúc này, giờ đây
hướng ngược lại
một cách liên tiếp
một chiều
tính một chiều, tính đơn phương
mang tính một chiều, mang tính đơn phương
통행
(sự) lưu thông một chiều
통행2
sự chỉ theo một chiều, sự chỉ theo một hướng
임시
tùy cơ ứng biến
phía trước
2
tiền phương, tiền tuyến
địa phương, địa bàn khu vực
2
địa phương
문화재
di sản văn hoá địa phương
thuế địa phương
자치
sự tự trị địa phương
자치 단체
chính quyền địa phương, đoàn thể tự trị địa phương
자치 제도
chế độ tự trị địa phương
지축
sự khinh suất, sự thiếu chín chắn
지축2
sự cuống cuống, sự nhanh chóng
타지
địa phương khác
phương hướng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 방향 :
    1. phương hướng
    2. phương hướng

Cách đọc từ vựng 방향 : [방향]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.