Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 고모
고모
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cô
아버지의 누나나 여동생을 이르거나 부르는 말.
Từ chỉ hoặc gọi em gái hoặc chị gái của cha.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고모 댁에 놀러 가면 어린 고종사촌들이 놀아 달라고 졸랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아버지에게는 여자 형제가 없어서 나는 고모없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나에게는 작은아버지분과 고모 한 분이 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고맙습니다. 고모.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 우리 고모고모 결혼하전부터 알고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고모부는 장인할아버지몹시 어려워하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집과 고모 집이 가까워서 나는 어려서부터 고종들과 형제처럼 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 방학미국에 있는 고모 댁에 다녀왔다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 고모 가족자주 여행을 다녀서 고종사촌 형과 같이 찍은 사진많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 방학만 되면 서울에 있는 고모 댁에 놀러 가곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 姑
모부
dượng, bác
mẹ chồng nàng dâu
부간
quan hệ mẹ chồng nàng dâu
사하다
đừng nói chi
식적
tính nhất thời
식적
mang tính nhất thời
anh em cô cậu
종사촌
anh em họ, anh em cô cậu
모 - 母
mô , mẫu
mẹ kế
dượng, bác
고조
bà sơ, bà kỵ
공통분
mẫu số chung
공통분2
mẫu số chung
quốc mẫu, mẫu nghi thiên hạ
당숙
thím họ, bác dâu họ
대리
người đẻ mướn, người sinh hộ
bảo mẫu, mẹ nuôi
mẫu
2
mẹ
mẫu hệ
계제
chế độ mẫu hệ
trường cũ của mình
mẫu quốc, đất nước cha sinh mẹ đẻ, đất nước quê hương
국어
tiếng mẹ đẻ
기업
công ty mẹ
mẹ con, mẹ với con gái
녀간
quan hệ giữa mẹ và con gái, quan hệ mẹ con
lòng mẹ, tình mẹ
성애
tình mẫu tử, tình mẹ
tiếng mẹ đẻ
2
tiếng mẹ đẻ
2
ngôn ngữ gốc
sữa mẹ
nguyên âm
음 조화
điều hòa nguyên âm
mẫu tử
자간
quan hệ mẹ con
tình mẫu tử
cơ thể người mẹ, con mẹ
2
mẹ, gốc
mẫu thân
친상
tang sự của mẫu thân, tang mẹ
thai trong bụng mẹ, bào thai
2
nền tảng, cơ sở, phôi thai
미혼
người mẹ đơn thân
phu nhân, cô
2
phu nhân, quý bà
rắn đuôi chuông
mẹ đẻ
생부
bố mẹ đẻ, bố mẹ ruột
마리아
Thánh mẫu Maria, Đức Mẹ, Mẹ Maria, Đức Mẹ Đồng Trinh
người giúp việc, người làm, người ở
mẹ nuôi
양부
bố mẹ nuôi, cha mẹ nuôi
엄부자
cha nghiêm khắc mẹ hiền từ
조부
ông bà nội
조실부
việc mồ côi cha mẹ từ bé
조실부하다
mồ côi cha mẹ từ bé
mẹ ruột
친부
cha mẹ ruột, bố mẹ ruột
người mẹ đơn thân
학부
phụ huynh
항공
hàng không mẫu hạm, tàu sân bay
mẹ già
노부
bố mẹ già
노부
bố mẹ già
sữa mẹ
자간
quan hệ mẹ con
bác gái trưởng
phụ mẫu, cha mẹ, ba má
phụ mẫu, bố mẹ
mẫu số, mẫu thức
시부
bố mẹ chồng, ba má chồng
외조
bà ngoại
외조부
ông bà ngoại
vú nuôi
xe đẩy bé, xe đẩy trẻ
chữ cái, phụ âm và nguyên âm
hội những bà mẹ, hội phụ huynh
mẹ vợ, má vợ
mẹ vợ, mẹ
nguyên âm dài
종조
bà họ, bà cố họ
증조
bà cố, cụ nội(bà), cụ bà
증조부
ông bà cố, cụ ông cụ bà nội
hiền mẫu, mẹ hiền
양처
hiền mẫu lương thê

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고모 :

Cách đọc từ vựng 고모 : [고모]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.