Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 감내
감내
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chịu khó, sự nhẫn nại
어려움을 참고 견딤.
Sự kiên trì và chịu đựng khó khăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감내못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내 가능하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난한 생활 속에서도 큰 희생감내로 저를 키워 주신 어머니입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그동안의 노력과 감내가 헛되지 않도록 꼭 성공을 하겠다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수들은 금메달을 따겠다는 각오로 힘든 훈련도 감내를 해 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
충격을 감내하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아픔을 감내하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 堪
kham
sự chịu khó, sự nhẫn nại
sự đảm đương, sự đảm trách
2
sự cán đáng, sự chịu khó
당하다
đảm đương, sự đảm trách
당하다2
cán đáng, sự chịu khó
하다2
nan giải, không kham nổi
sự đảm trách phần cuối, sự đảm trách phần hậu kì

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감내 :
    1. sự chịu khó, sự nhẫn nại

Cách đọc từ vựng 감내 : [감내]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.