Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 근사하다
근사하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : gần giống, xấp xỉ
거의 같다.
Gần như giống nhau.
2 : đẹp, lịch lãm, sang trọng, quý phái
멋있고 보기에 좋다.
Đẹp và trông dễ nhìn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조선 시대에 세워진 이 궁전은 지금 봐도 참 근사합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모자와 어깨 근사한계급장을 단 장군님이 들어서자 모두 긴장한 모습으로 일어섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 여자 친구에게 근사한 레스토랑에서 구혼하여 이번 달에 결혼하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근사하게 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근사하게 들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 출근 첫날 양복입고 근사한 모습으로 회사에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비교적 근사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거의 근사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 近
cấn , cận , ký
gần
sự xuất bản gần đây, ấn phẩm xuất bản gần đây
gần đây
2
sắp tới đây
거리
cự li gần, khoảng cách gần, tầm gần
cận cảnh, cảnh ở gần
2
cận cảnh
vùng ngoại ô, ngoại thành
gần đây, mấy năm gần đây
thời cận đại, thời đại gần đây
2
cận đại
대사
lịch sử cận đại
대성
tính cận đại
대식
phương thức cận đại
대적
tính cận đại
대적
mang tính cận đại
대화
sự cận đại hóa
대화되다
được cận đại hóa
Cận Đông
gần đây, vừa rồi
láng giềng, hàng xóm
2
vùng gần
lân cận, chỗ gần, chốn gần
사치
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
사하다
gần giống, xấp xỉ
사하다2
đẹp, lịch lãm, sang trọng, quý phái
삿값
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
tiền cận đại
cận thị, mắt cận thị
시안
mắt cận thị
시안2
sự thiển cận, người thiển cận
시안적
tính thiển cận
시안적
mang tính thiển cận
위대
cận vệ quân, đội cận vệ
sự tiếp cận
nơi gần
bà con gần, họ hàng gần
친상간
sự loạn luân
친혼
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
biển gần bờ
tình trạng gần đây
phụ cận
하다
quen thuộc, gần gũi
대적
tính tiền cận đại
대적
mang tính tiền cận đại
sự tiếp cận
2
sự tiếp cận
되다
được tiếp cận, bị tiếp cận, trở nên sát gần
되다2
được tiếp cận
tính tiếp cận
Gần đây
cảm giác thân thiện, cảm giác gần gũi
하다
thân cận, thân mật, thân thiết
하다2
thân thuộc, thân quen
하다
quen thuộc, gần gũi
sự xa gần
2
sự gần xa, khắp nơi
cảm giác về khoảng cách
phép viễn cận
lân cận, gần
거리
khoảng cách rất gần gũi, quan hệ rất thân cận
lân cận
2
cận thần, kẻ thân cận
cận thần, kẻ thân cận
2
người thân cận
사 - 似
tự , tựa
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
하다
gần giống, xấp xỉ
하다2
đẹp, lịch lãm, sang trọng, quý phái
근삿값
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
비몽
nửa tỉnh nửa mê
이비
sự giả tạo, sự giả mạo
một cách gần như, một cách giống như
하다
gần như, giống như
một cách gần như, một cách giống như
sự tương tự
tính tương tự
điểm tương tự
hàng nhái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근사하다 :
    1. gần giống, xấp xỉ
    2. đẹp, lịch lãm, sang trọng, quý phái

Cách đọc từ vựng 근사하다 : [근ː사하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.