Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 국화빵
국화빵
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bánh hình hoa cúc
국화꽃 모양의 판에 묽은 밀가루 반죽을 붓고, 팥을 넣어 구운 빵.
Bánh bột mì nướng được làm bằng cách tráng bột mì nhão vào khuôn hình hoa cúc và cho đậu vào nướng.
2 : người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
(비유적으로) 얼굴이 매우 닮은 사람.
(cách nói ẩn dụ) Người có gương mặt rất giống nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
엄마와 국화빵이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아빠와 국화빵이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마와 나는 국화빵처럼 닮아서 모르사람들도 모녀 사이인 것을 알아보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구의 아들과 딸은 생김새국화빵같이 똑같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화빵팔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화빵사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화빵먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화빵을 구워 내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 김이 피어오르는 따뜻한 국화빵사서 먹으며 눈 내리거리를 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
국 - 菊
cúc
hoa cúc
화빵
bánh hình hoa cúc
화빵2
người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
hoa cúc dại
hoa thủy cúc, hoa hồng tú cầu, hoa cẩm tú cầu
화 - 花
hoa
sự khai hoa, sự nở hoa
2
sự thăng hoa
하다
khai hoa, nở hoa
quốc hoa
hoa cúc
bánh hình hoa cúc
2
người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
금상첨
gấm lụa thêu hoa, lá ngọc cành vàng
sự rụng hoa, hoa rụng
들국
hoa cúc dại
cây bông
sợi bông vải
hạt bông vải
무궁
Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung
con hàu, thịt hàu
2
địa y
bông hoa tuyết
수선
hoa thuỷ tiên
vòng hoa
hoa giả
hoa xuân
해당
hoa hải đường
sự cúng hoa, hoa cúng
lọ hoa, bình hoa
chậu hoa cảnh, chậu hoa
hoa viên, vườn hoa
2
hiệu hoa, tiệm hoa
chè hoa quả
hoa cỏ, cây cảnh
투짝
quân bài hwatu
lẵng hoa, vòng hoa
chậu hoa, chậu cảnh, chậu cây
trăm hoa
hoa tươi
hoa thông
2
phấn hoa thông
채송
hoa mười giờ
강암
đá hoa cương
vườn hoa
tiền boa cho gái (mãi dâm)
류계
giới hoa liễu, giới kĩ nữ, giới gái làng chơi
문석
chiếu hoa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 국화빵 :
    1. bánh hình hoa cúc
    2. người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc

Cách đọc từ vựng 국화빵 : [구콰빵]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.