Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 도닥도닥
도닥도닥
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (đập, gõ...) bồm bộp, cộc cộc, bạch bạch, nhè nhẹ, khe khẽ
물체를 잇따라 가볍게 두드리는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng gõ nhẹ liên tục lên vật thể. Hoặc hình ảnh đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도닥도닥 어깨 두드리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도닥도닥 등을 두드리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆에서 등이라도 도닥도닥 다독이며 위로해주지 그랬어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 잘했다아이엉덩이도닥도닥 두드려 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 옆에 와서 앉으라고 바닥도닥도닥 두드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도닥도닥 달래다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엉덩이를 도닥도닥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도닥도닥 :
    1. đập, gõ... bồm bộp, cộc cộc, bạch bạch, nhè nhẹ, khe khẽ

Cách đọc từ vựng 도닥도닥 : [도닥또닥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.