Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 때려잡다
때려잡다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : túm lấy, bắt lấy
주먹 또는 몽둥이 등으로 쳐서 잡다.
Đánh bằng nắm đấm hay gậy rồi bắt lấy.
2 : đánh gục, đánh quỵ
상대방을 강하게 공격해서 다시는 일어나지 못하게 하다.
Tấn công mạnh vào đối phương làm cho đối phương không thể đứng dậy lại được.
3 : đoán chừng
상황을 보고 사정이나 형편을 대충 짐작하다.
Nhìn vào tình huống và đoán đại khái hoàn cảnh hay tình hình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
괴뢰군을 때려잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모르면 물어봐야 하는데 대충 눈치 때려잡다 보니 실수하는 경우가 많은 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어림잡아 때려잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈치로 때려잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 영어로 된 원서읽다 모르는 영어 단어가 나오면 맥락보고으로 때려잡는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 그 컴퓨터가격대강 때려잡아 보니 백오십만 원도 넘었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부가 투기와의 전쟁 선포하고 투기꾼을 때려잡고 있으니 좀 기다려 보자고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 때려잡다 :
    1. túm lấy, bắt lấy
    2. đánh gục, đánh quỵ
    3. đoán chừng

Cách đọc từ vựng 때려잡다 : [때려잡따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.