Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가락지
가락지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Garakji: nhẫn cặp, nhẫn đôi
여자가 꾸미기 위해 손가락에 끼는 두 개의 반지.
Hai chiếc nhẫn mà phụ nữ đeo vào ngón tay để làm đẹp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가락지손가락끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가락지빼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가락지보관하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가락지물려주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가락지가 손에 맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님제자들이 퇴임 선물로 해 드린 가락지손가락에 끼고 다니신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에는 결혼 예물가락지를 주고받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 낡은 상자에서 금비녀, 가락지 같은 금붙이를 꺼내 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영감이 그녀를 첩으로 들여앉히면서 은가락지하나 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀의 하얀 손가락에 낀 비취 가락지더욱 빛나 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가락지 :
    1. Garakji nhẫn cặp, nhẫn đôi

Cách đọc từ vựng 가락지 : [가락찌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.