Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 감히
감히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : dám
두렵거나 어렵지만 그래도.
Cho dù sợ hãi hay khó khăn.
2 : dám
말이나 행동이 주제넘게.
lời nói hay hành động quá mức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 죽을 각오를 하고 적군의 공격을 감히 막아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 죽을 각오를 하고 적군의 공격을 감히 막아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 맞서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 마음먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 넘보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 대들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런 한심한 녀석감히 내 딸과 결혼을 하겠다니 너무 화가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직 어린 학생감히 선생님함부로 대들다니 기가 막혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 敢
cảm
sự mạo hiểm, sự cả gan, sự liều, sự dám
행되다
được táo bạo, được mạnh bạo, được quyết liệt, được liều lĩnh
행하다
bạo gan, mạnh bạo, quyết liệt, hành động dứt khoát
tính quả cảm
một cách quả cảm
생심
lòng nào dám
무쌍하다
sự dũng cảm vô song
하다
dũng cảm, can đảm
một cách dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감히 :
    1. dám
    2. dám

Cách đọc từ vựng 감히 : [감ː히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.