Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼭두각시놀음
꼭두각시놀음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Kkeokdukaksinoleum; kịch rối
여러 가지 인형을 무대 위에 번갈아 내세우며 무대 뒤에서 조종하고 그 인형의 동작에 맞추어 조종자가 말을 하며 이야기가 진행되는 한국의 전통 인형극.
Kịch rối truyền thống của Hàn Quốc. Cho nhiều con rối luân phiên lên sân khấu, những người điều khiển rối phía sau sẽ nói lời thoại khớp với động tác của con rối.
2 : Kkeokdukaksinoleum; con rối
(비유적으로) 다른 사람에 의해 조종되는 일.
(cách nói ẩn dụ) Việc bị điều khiển bởi người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼭두각시놀음을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아들을 상대꼭두각시놀음을 하고 싶어 하는 그의 어머니 때문에 그는 무슨 일이든 어머니결정따라야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사장마음에 들기 위해서 사장이 시키는 일이라면 뭐든지 하든 꼭두각시놀음하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시놀음은 지계층에 대한 야유풍자주제하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 아이들을 데리고 꼭두각시놀음 공연을 보러 극장을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼭두각시놀음 :
    1. Kkeokdukaksinoleum; kịch rối
    2. Kkeokdukaksinoleum; con rối

Cách đọc từ vựng 꼭두각시놀음 : [꼭뚜각씨노름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.