Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 도로
도로1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ngược lại
향해 가던 쪽의 반대로.
Ngược với phía đang đi tới.
2 : nguyên trạng
원래와 같은 상태로.
Với trạng thái như vốn có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고속 도로를 타고 남쪽으로 달려 부산에 가까워지자 우리들은 설레기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강의실 안에는 이백 명에 가까울 정도로 많은 학생들이 앉아있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수와 나는 서로비밀모두정도로 가까운 사이이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 집과 우리 집은 걸어서 오 분밖에 걸리지 않을 정도로 가까워서 우리는 자주 만났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족하루 종일 굶어야 할 정도 극심한 가난에 시달렸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 돈이 없어 내가 초등학교도 다니기 힘들 정도로 가난했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도로가로눕다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술에 취해 도로에 가로누운 사람경찰이 흔들어 깨웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산에서 흘러내린으로 도로가 가로막혀 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도로 :
    1. ngược lại
    2. nguyên trạng

Cách đọc từ vựng 도로 : [도로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.