Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가량
가량
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khoảng, chừng, độ
어느 정도가 될지 미리 짐작함.
Việc ước chừng trước xem mức độ nào đó được chưa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
스무 명가량 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령과 기자단회담은 청와대 접견실에서 약 한 시간 가량 진행되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 밤낚시에서 길이 삼십 센티, 너비 십오 센티 가량잉어를 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 월급절반 가량적금으로 넣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 배출되는 쓰레기구십 퍼센트 가량곧장 매립지로 향한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야생 멧돼지출몰해 두 시간가량을 날뛰다가 총을 맞고 포획된 후 숨졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역은 십 년마다 약 0.2도 가량 상승하는 온도 변화율을 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전문가들은 왕의 무덤에 오백 톤가량보화매장되어 있을 것으로 추정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마리가량고래들이 한꺼번에위로 부상하는 모습가히 장관이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배추값은 유통 과정거치면서 산지 가격에 비해 약 이천 원 가량 비싸졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
량 - 量
lương , lường , lượng
khoảng, chừng, độ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가량 :
    1. khoảng, chừng, độ

Cách đọc từ vựng 가량 : [가ː량]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.