Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀족
귀족
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quý tộc
타고난 신분이나 사회적 계급이 높은 계층. 또는 그런 계층에 속한 사람.
Tầng lớp có địa vị xã hội hay thân phận bẩm sinh cao. Hoặc người thuộc tầng lớp đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
왕은 왕권 강화를 꾀하기 위해 귀족들을 억압하 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕은 왕권을 강화하기 위해 법을 정비하고 귀족들의 재산 몰수하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 원래 귀족 출신이었으나 대역죄를 저질렀다는 누명을 쓰고 천민이 되면서 급작스러운 신분의 격하를 경험했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국왕은 경의 칭호를 받은 여러 귀족들을 왕실모두 불러 모았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신라 시대 귀족들의 유원지였던 곳에 가보고인들의 풍류 엿볼 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고적지 주변에서 조선 시대 귀족들이 사용하던 값비싼 보석들이 발견되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라에서는 공작의 지위에 있는 귀족상당수왕족이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕은 전쟁을 앞두고 군량 확보하기 위해 귀족들에게 더 많은 세금을 내게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 귀족신분으로 태어나 평생 부유하게 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀족으로 태어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 貴
quý
sự cao quý, sự thanh cao
하다
cao quý, thanh cao
-
quý
quý
공자
cậu ấm, quý công tử
공자2
quý công tử
금속
kim loại quý
부인
quý phu nhân, quý bà
khách quý, thượng khách, khách VIP
빈실
phòng khách vip, phòng dành cho khách đặc biệt
quý nhân
2
quý nhân
quý tộc
kính gửi
중품
đồ quý giá
중히
một cách quý trọng
sự sang hèn
vẻ sang trọng, vẻ đài các
kính gửi
quý vị
하다2
quý, quý giá
하다2
quý trọng
하다2
quý hiếm
một cách cao quý
2
một cách trân trọng
sự phú quý
영화
sự phú quý vinh hoa
cây anh túc
sự cao quý, sự quý giá, sự quý báu
하다
cao quý, quý giá, quý báu
sự khan hiếm (hàng)
đồ quý hiếm
족 - 族
thấu , tấu , tộc
gia đình
계획
kế hoạch gia đình
bệnh sử gia đình
회의
cuộc họp gia đình, họp mặt gia đình
thành viên gia đình
tính gia đình
2
tính gia đình
mang tính gia đình
2
mang tính gia đình
제도
chế độ gia đình
quý tộc
대가
gia đình lớn
대가2
đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ
đồng tộc
상잔
sự đồng tộc tương tàn, cảnh huynh đệ tương tàn
dân tộc
lịch sử dân tộc
tính dân tộc, tinh thần dân tộc
ngôn ngữ dân tộc
의상
trang phục dân tộc, trang phục truyền thống
의식
ý thức dân tộc, tinh thần dân tộc
tính dân tộc
mang tính dân tộc
정신
tinh thần dân tộc
주의
chủ nghĩa dân tộc
반민
sự phản dân tộc, sự chống đối dân tộc
반민
tính phản dân tộc
반민
mang tính phản dân tộc
bộ tộc
국가
quốc gia bộ tộc
유가
thân nhân, gia quyến
thân nhân
제비
kẻ đào mỏ
조선
dân tộc Triều Tiên, người Triều Tiên
-
tộc
-2
bọn, lũ
gia đình trị
2
dòng họ
gia phả
2
gia tộc
người bà con, người họ hàng
2
phe cánh
trưởng họ, trưởng tộc
thân tộc
타민
dân tộc khác
한민
dân tộc Hàn
다민
đa dân tộc
dân tộc
배낭
giới du lịch ba lô
백의민
Beakwiminjok; dân tộc áo trắng
tam tộc
소가
gia đình nhỏ
소가2
gia đình hạt nhân
소수 민
dân tộc thiểu số
thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển
loài cá
ngữ tộc, ngữ hệ
hoàng tộc, gia đình vua
이민
dân tộc khác
이산가
gia đình ly tán
일가
một gia đình
thân tộc, thân thích
장발
đàn ông tóc dài
dòng giống, giống loài
2
chủng tộc
직계 가
gia đình trực hệ
핵가
gia đình hạt nhân
핵가
gia đình hạt nhân hóa
huyết tộc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀족 :
    1. quý tộc

Cách đọc từ vựng 귀족 : [귀ː족]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.