Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 고소
고소2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cười khẩy, cười mỉa
즐거워서가 아니라 기가 막히거나 어이가 없어서 마지못해 나오는 웃음.
Cái cười buột ra khi bực bội hoặc thấy vô lý, ngớ ngẩn vì ai đó làm điều đáng trách.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
엄마는 가지를 볶아서 고소반찬을 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오랫동안 준비해 온 소송이 각하되자, 받아들일없다다시 고소 준비를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간음죄로 고소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 고소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 고소당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에는 바람 피운 배우자를 간통죄고소수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오랫동안 준비해 온 소송이 각하되자, 받아들일없다다시 고소 준비를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간음죄로 고소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 고소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 고소당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 苦
cổ , khổ
sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó
sự khốn khổ, sự vất vả
sự khô kiệt
khổ nạn, nghịch cảnh
sự khổ não
뇌하다
khổ não, khổ sở
sự chờ đợi mỏi mòn
대하다
chờ đợi mỏi mòn
sự sướng khổ, nỗi vui buồn
sự lo lắng, sự khổ tâm
민거리
điều lo lắng, mối lo, nỗi lo, nỗi khổ tâm
민되다
trở nên lo lắng
민하다
lo lắng, khổ tâm
sự nếm mùi
nỗi khổ cực, sự cực khổ
gian nan khổ ải, khổ tiếp nối khổ
생하다
chịu khổ triền miên, chịu gian nan khổ ải
생길
con đường khổ ải
생문
cửa khổ
생스럽다
khó nhọc, khổ ải, khổ sở, vất vả, gian nan
생하다
khổ sở, vất vả, nhọc công
cười khẩy, cười mỉa
소하다
cười nhạo báng, cười mỉa, cười khinh khỉnh, cười khẩy
sự khổ tâm, nỗi khổ tâm
việc khó, việc gian nan
역스럽다
rất khó khăn, rất vất vả
육지계
kế sách cuối cùng, biện pháp cuối cùng
육지책
phương sách cuối cùng, biện pháp cuối cùng
trận khổ chiến, trận chiến gian truân
2
sự khổ ải, sự gian truân
전하다
chiến đấu gian khổ
전하다2
gian nan, vất vả
진감래
khổ tận cam lai, khổ trước sướng sau
sự khó khăn, trở ngại
tình trạng khó khăn, tình huống khó xử
sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
통스럽다
khó khăn, đau khổ
sự chiến đấu gian nan
sự tự trang trải học phí
학생
học sinh tự trang trải học phí
bể khổ
sự khổ hạnh
2
sự khổ hạnh, sự cực khổ
행하다
rèn khổ hạnh
행하다2
cực khổ, khổ hạnh
một cách khốn khổ, một cách khốn khó
동락
sự đồng cam cộng khổ
동락하다
đồng cam cộng khổ
마음
nỗi khổ tâm
민생
nỗi vất vả của dân, sự khổ cực của dân
nổi khổ vì bệnh
sự đày ải, sự khổ nhục
악전
(sự) chiến đấu gian khổ
악전투하다
chiến đấu ác liệt, chiến đấu gian khổ
sự khổ nhục trong tù, sự lao khổ
이중
nỗi đau nhân đôi
학수
sự chờ đợi đến dài cổ, sự mong chờ mòn mỏi
학수대하다
chờ đợi đến dài cổ, mong chờ mòn mỏi
sự tốn công vô ích, sự mất công toi, công toi
sự chiến đấu gian nan
sự vất vả, sự nhọc công
삼중
ba nỗi đau ập đến cùng một lúc
생활
nỗi khổ của cuộc sống
nhẫn nại
천신만
trăm đắng ngàn cay

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고소 :
    1. cười khẩy, cười mỉa

Cách đọc từ vựng 고소 : [고소]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.