Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 취객
취객
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người say rượu
술에 취한 사람.
Người say vì rượu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
취객차도가로눕다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
만취한 취객술집에서 돈도 내지 않고 물건 내던지며 개판을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
취객들이 격투한 자리에는 깨진 술병 널브러져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 취객싸움 말리다가 폭행 사건에 관여되어 경찰 조사까지 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길을 가던 취객은 비틀거리다 전봇대 부딪치더니 몸을 가누지 못하고 쓰러져 나뒹굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술집이 즐비한거리는 밤마다 술에 취해 고성을 내지르는 취객으로 가득 찬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너털거리는 취객들의 목소리점점 높아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
취객 노리는 노상강도기승을 부려 관할 경찰서수사에 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 길 가던 취객어깨를 부딪쳐서 시비가 붙었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길거리에서 취객들끼리 시비가 붙어 결국 경찰까지 출동했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
취 - 醉
tuý
하다
say bí tỉ, say túy lúy, xỉn quắc cần câu
sự chuếnh choáng hơi men, say lâng lâng
2
sự say mê, sự say sưa, sự miệt mài
되다
trở nên chuếnh choáng, say lâng lâng
되다2
bị cuốn hút, bị mê hoặc, trở nên say sưa, bị hút hồn
하다
say sưa, say lâng lâng, chuếnh choáng hơi men
하다2
say mê, say sưa, miệt mài
sự gây mê
2
sự gây mê
되다
được gây mê
되다2
bị mê hoặc, bị mê muội
sự say mèm
sự say mê
người say rượu
cơn say
dư vị say rượu
자기도
sự tự say mê, sự tự say sưa, sự tự mê muội
trong lúc say
하다
say, chuếch choáng
하다2
say, say mê
kẻ say rượu
cảm giác vui vẻ có được khi say rượu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 취객 :
    1. người say rượu

Cách đọc từ vựng 취객 : [취ː객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.