Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 교목
교목1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giáo sĩ
기독교 학교에서 예배와 종교 교육을 맡은 목사.
Mục sư làm nhiệm vụ giáo dục tôn giáo và tế lễ ở trường học Cơ đốc giáo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교목맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교목이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에 학교 다닐 때 교목께서 좋은 말씀많이 해 주셨는데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목사님은 딸이 다니는 학교에서 몇 년 동안 교목을 맡고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교목학생들을 위한 기도예배 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교목베다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교목심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새는 사람손길이 닿기 힘든 교목의 높은 곳에 둥지를 틀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교목 중에서도 소나무목재많이 쓰인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 校
giáo , hiệu , hào
việc mở trường
기념일
ngày kỷ niệm ngày thành lập trường
lễ kỷ niệm ngày thành lập trường
하다
thành lập trường
trường cấp ba
học sinh cấp ba
고등학
trường trung học phổ thông
공군 사관 학
trường sĩ quan không quân
공립 학
trường công lập
공업 고등학
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
lần (hiệu đính)
bài ca của trường
hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
trong trường
giáo sĩ
cổng trường
đồng phục học sinh
tòa nhà ở trường
tiết học
sự hiệu đính
열하다
hiệu chỉnh, hiệu đính
ngoại khóa
bạn cùng trường
2
người cùng trường
hiệu trưởng
장실
phòng hiệu trưởng
sự hiệu chỉnh (bản in)
sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
sân trường
정되다
được hiệu chỉnh, được chỉnh lý
정되다
được hiệu đính
정본
bản hiệu chỉnh, bản duyệt in
정지
giấy in bản sửa
정하다
hiệu chỉnh, chỉnh lý
tạp chí nhà trường
nội quy trường học
국민학
trường tiểu học, trường cấp 1
대학
trường đại học
việc đến trường
하다
đến trường
등굣길
đường đến trường
trường cũ của mình
부속 고등학
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중학
trường trung học cơ sở trực thuộc
사관 학
trường sĩ quan
사립 학
trường dân lập
실업 학
trường nghề, trường dạy nghề
lòng yêu trường
sĩ quan
toàn trường
học sinh toàn trường
주일 학
lớp học ngày Chúa nhật
중학
trường trung học cơ sở
초등학
trường tiểu học, trường cấp một
trường khác
sự đóng cửa trường
sự đóng cửa trường
2
trường hoang phế
sự tan học
하굣길
đường tan trường
trường học
giáo dục học đường
생활
sinh hoạt học đường
hiệu trưởng
biểu tượng nhà trường
lời giáo huấn, câu triết lý giáo dục của trường
남학
trường nam sinh
농업 고등학
trường trung học nông nghiệp
cơ sở chính
2
trường tôi
phân hiệu
상업 고등학
Trường trung học thương mại
소학
trường tiểu học
시범 학
trường thí điểm
야간 학
trường dạy ban đêm, trung tâm dạy ban đêm
여자 고등학
trường cấp ba nữ sinh
여자 중학
trường cấp hai nữ sinh
여학
trường nữ
한글 학
trường Hangeul
한글 학2
trường Hangeul
sự nghỉ dạy, sự tạm đóng cửa trường
2
sự nghỉ học
목 - 牧
mục
giáo sĩ
가적
tính đồng quê
가적
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
mục đồng, trẻ chăn gia súc
mục sư
người chăn cừu
2
người dẫn dắt các con chiên
nông trại
초지
đồng cỏ, bãi cỏ
sự chăn nuôi
축업
ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
sự truyền đạo, sự truyền giáo
회자
nhà truyền đạo, nhà truyền giáo
회하다
truyền đạo, truyền giáo
sự chăn thả
bãi chăn thả, nông trường chăn thả
bãi chăn thả, khu vực chăn thả
du mục
dân du mục

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교목 :
    1. giáo sĩ

Cách đọc từ vựng 교목 : [교ː목]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.