Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 50 kết quả cho từ :
2
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : thì
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 전제나 조건이 됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành tiền đề hay điều kiện của vế sau.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곤 :
    1. thì

Cách đọc từ vựng 곤 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.