Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 865 kết quả cho từ :
3
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : đồ, tín đồ
‘사람’ 또는 ‘무리’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'người' hoặc 'nhóm người'.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
도 - 徒
đồ
과학
người làm khoa học
광신
tín đồ cuồng tín
tín đồ
-
đồ, tín đồ
sự đi bộ, sự đi dạo, sự dạo bộ
đồ đệ
2
đệ tử, đồ đệ
무위
sự ăn không ngồi rồi, sự nhàn rỗi
문학
nhà nghiên cứu văn học
사관생
sinh viên trường sỹ quan
sứ giả
2
tông đồ
tín đồ
청교
Thanh giáo
평신
tín đồ bình thường, giáo dân bình thường
học trò, học sinh
tín đồ
의학
sinh viên ngành y, chuyên viên ngành y
이교
tín đồ dị giáo
이교2
tín đồ không phải của Cơ đốc giáo
nhóm côn đồ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도 :
    1. đồ, tín đồ

Cách đọc từ vựng 도 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.