Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가마솥
가마솥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gamasot; nồi to, nồi cả
요리하는 데 쓰는 크고 무거운 솥.
Nồi lớn và nặng dùng để nấu ăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마솥삶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마솥걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니가 해 주신 가마솥 밥이 전기으로 하는 밥보다 훨씬 맛있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마솥 뚜껑너무 무거워서 혼자 들기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아궁이가마솥을 올려놓고 불을 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 아이가 길어 온 물통 속의 물을 가마솥에 들어부었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서는 아직까지도 가마솥장작을 때어 밥을 지으신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시골집 부엌에는 여러땜질한 낡은 가마솥이 놓여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨끗한 지하수가마솥에 지은 밥맛전기밥솥에 한 밥맛차원이 달랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마솥에 밥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가마솥 :
    1. Gamasot; nồi to, nồi cả

Cách đọc từ vựng 가마솥 : [가마솓]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.