Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 거들먹거들먹
거들먹거들먹
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : hống ha hống hách, nghênh nghênh ngang ngang
잘난 체하며 자꾸 건방지게 행동하는 모양.
Bộ dạng hành động kiêu căng ra vẻ ta đây.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 자기 아빠선생님라고 학교에서 거들먹거들먹 버릇없게 굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 승규가 돈 좀 있다고 거들먹거들먹 건방지게 구는 꼴이 보기 싫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 거들먹거들먹 도도하게 구는 지수의 코를 납작하게 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유학을 갔다 왔다고 친구들 앞에서 항상 거들먹거들먹한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집안이 부자라고 거들먹거들먹하는 승규의 태도몹시 불쾌하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자기 아버지고위직계시다거들먹거들먹했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거들먹거들먹 :
    1. hống ha hống hách, nghênh nghênh ngang ngang

Cách đọc từ vựng 거들먹거들먹 : [거들먹꺼들먹]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.