Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 뚱뚱하다
뚱뚱하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : béo, mập
살이 쪄서 몸이 옆으로 퍼져 있다.
Tăng cân nên thân mình bè ra hai bên.
2 : lồi ra, to ra, nhô ra
어떤 것의 한 부분이 붓거나 부풀어서 튀어나와 있다.
Một phần của cái nào đó phồng lên hay sưng lên nên nhô ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 몸무게가 백삼십 킬로그램이 넘는 뚱뚱한 거구였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 조금 뚱뚱하긴 하지만 정말 괜찮은 남자다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 뚱뚱해지니 행동이 굼뜨고 좀 움직여도 숨이 찼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뚱뚱했던 아주머니운동을 하면서 균형 있는 몸매를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뚱뚱한 오빠조금만 걸어도 숨을 껄떡거린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뚱뚱한 민준이는 남방입고 싶어도 맞는 옷이 없어 티셔츠만 입게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 키가 큰 대신 뚱뚱하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전부터 그렇게 살을 빼겠다고 난리를 치더라마는 여전히 뚱뚱하더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 나더러 뚱뚱하고 해서 나는 화가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뚱뚱하다 :
    1. béo, mập
    2. lồi ra, to ra, nhô ra

Cách đọc từ vựng 뚱뚱하다 : [뚱뚱하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.