Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 격월
격월
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cách một tháng
한 달을 빼고 넘어감. 또는 중간에 한 달씩 계속 빼고 넘어감.
Việc bỏ qua một tháng. Hoặc là việc bỏ qua liên tục giữa chừng từng tháng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
격월 열리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월 발행하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월로 내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월로 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월 걸치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월 회비니까 다다음 달에 내시면 돼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 보던 잡지원래 매달 나왔는데 내년부터 격월 발행으로 바뀐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친구들과 두 달에 한 번씩 격월모임을 갖기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학회에서는 학회 동정을 담은 정기 간행물격월 출판한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
격 - 隔
cách
giãn cách
2
khoảng cách
hai năm một lần, cách một năm
년제
phương thức hai năm một lần, phương thức cách một năm
sự cách ly, sự cô lập
2
sự cách li
리되다
bị cách ly, bị cô lập
리하다
cách ly, cô lập, tách biệt
세지감
sự choáng ngợp
sự cách một tháng
sự e ngại, sự dè dặt
sự cách ngày
일제
chế độ cách nhật
sự cách tuần
sự khác biệt, sự chênh lệch
sự từ xa, xa, khoảng cách xa
một cách rõ rệt
월 - 月
nguyệt
개기
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
sự cách một tháng
tháng chín
cùng tháng
trăng tròn
2
tới tháng sinh
mỗi tháng
mỗi tháng
minh nguyệt, trăng sáng
tuần trăng mật
2
thời kì trăng mật
여행
du lịch tuần trăng mật
tháng tư
생년
ngày tháng năm sinh
십이
tháng mười hai
십일
tháng mười một
오뉴
tháng năm tháng sáu, khoảng tháng năm hay tháng sáu
오뉴2
tháng năm tháng sáu, mùa hạ tháng năm tháng sáu
tháng năm
tháng
thứ hai
tháng
sự phát hành theo tháng
2
nguyệt san, tạp chí tháng
trong tháng
2
theo tháng, tháng
간지
nguyệt san, tạp chí tháng
kinh nguyệt, hành kinh
계관
vòng nguyệt quế
계관2
vòng nguyệt quế
계수
cây nguyệt quế
ánh trăng, nguyệt quang
lương tháng
급날
ngày lương, ngày lĩnh lương
급봉투
phong bì lương
급쟁이
người làm công ăn lương
급제
chế độ lương tháng
trong tháng
2
trong vòng một tháng
hàng tháng
cuối tháng
theo tháng, từng tháng
sự trả góp theo tháng
부금
tiền trả góp theo tháng
사금
học phí hàng tháng
ánh trăng
việc thuê nhà, tiền thuê nhà
2
nhà thuê, phòng thuê
세방
phòng cho thuê, phòng trọ
thu nhập tháng, lương tháng
2
việc cho vay trả góp theo tháng, nợ trả góp theo tháng
수입
thu nhập tháng, lương tháng
nguyệt thực
요병
chứng ngán ngẫm ngày thứ hai
trong tháng
hàng tháng, từng tháng; kỳ nghỉ hàng tháng
đầu tháng
trăng lên, trăng mọc
평균
bình quân tháng
tháng sáu
춘삼
tháng ba xuân
tháng bảy
tháng tám
허송세
lãng phí (thời gian)
허송세하다
lãng phí năm tháng, rong chơi tháng ngày
tháng ba
tháng sinh
năm tháng
2
tình hình
3
thời gian, thời
tháng 2
tháng 1, tháng giêng
성신
sao, trăng và mặt trời
tháng trước
tháng giêng
phong nguyệt, gió trăng
2
sự làm thơ về gió trăng
3
sự hiểu biết chút ít (cuỡi ngựa xem hoa)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 격월 :
    1. sự cách một tháng

Cách đọc từ vựng 격월 : [겨궐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.