Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 꾸르륵
꾸르륵
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : oọc oọc, ục ục
배가 고프거나 소화가 잘되지 않아 배 속이 몹시 끓는 소리.
Âm thanh sôi trong bụng vì bụng đói hoặc không tiêu hóa được.
2 : 해당없음
액체가 비좁은 구멍으로 가까스로 빠져나가는 큰 소리.
Âm thanh lớn mà chất lỏng thoát ra lỗ hẹp.
3 : bụp bụp
물속으로 물체가 가라앉으면서 큰 방울이 물 위로 떠오를 때 나는 소리.
Âm thanh phát ra khi một vật thể chìm xuống nước và những bọt nước lớn nổi lên trên nước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꾸르륵 소리가 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸르륵 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸르륵 내려가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓 쪄 낸 찐빵을 보니 군침꾸르륵 넘어가면서 먹고 싶은 생각이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 목감기 심해져 숨을 쉴 때마다 꾸르륵 소리가 나서 괴로웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸르륵 소리가 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸르륵 물방울이 올라오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸르륵 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 계곡에 돌을 던지자 꾸르륵 소리함께 물방울이 물 위로 떠올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸르륵 :
    1. oọc oọc, ục ục
    2. 해당없음
    3. bụp bụp

Cách đọc từ vựng 꾸르륵 : [꾸르륵]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.