Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경판
경판
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kinh bảng
불교의 사상과 가르침을 새긴 나무나 금속으로 만든 판.
Tấm gỗ để khắc lời dạy hay tư tưởng của Phật giáo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경판 제작하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경판 새기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경판을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경판보존되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔만대장경은 경판옻칠이 되어 있어 장기간 보관할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 절은 조선 중기에 판각된 불교 경판 소장하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 經
kinh
간접
kinh nghiệm gián tiếp
감각 신
thần kinh cảm giác
sự trôi qua, sự quá hạn
2
sự bước qua, sự kinh qua, sự trải qua
2
quá trình diễn biến, tiến trình
과되다
trôi qua, bị quá hạn
과되다2
trải qua, kinh qua
과하다
trôi qua, quá hạn
과하다2
trải qua, kinh qua
kinh độ
kinh lạc
kinh nghiệm
력 사원
nhân viên có kinh nghiệm
력자
người có kinh nghiệm trong công việc
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
thâm niên kinh nghiệm
2
tài quản lý đất nước, tài lãnh đạo đất nước
kế toán
kinh phí
상비
chi phí cố định
상 수지
cán cân vãng lai
kinh thư
việc kinh doanh, sự kinh doanh
영권
quyền kinh doanh
영되다
được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
영인
nhà kinh doanh, doanh nhân
영자
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
영진
ban điều hành
영학
kinh doanh học
quy trình
위서
bản tường trình
sự quá cảnh, sự đi qua
2
sự thông qua
유지
nơi đi qua, nơi ghé qua
유하다
ghé qua, đi qua
유하다2
sự thông qua
sách kinh điển
2
sách kinh, bộ kinh
kinh tế, nền kinh tế
2
môn kinh tế
2
kinh tế
제 개발
sự phát triển kinh tế
제계
giới kinh tế
제관
quan điểm kinh tế
제관념
quan niệm thực tế, sự biết tính kinh tế
제권
khu vực kinh tế
제권
quyền kinh tế
제난
vấn nạn kinh tế
제력
năng lực kinh tế
제 발전
sự phát triển kinh tế
제성
tính kinh tế
제 성장
sự tăng trưởng kinh tế
제 성장률
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
제적
tính kinh tế, mặt kinh tế
제적2
tính kinh tế
제적
mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
제적2
có tính kinh tế, một cách kinh tế.
제 지표
chỉ số kinh tế
제학
kinh tế học
제학자
nhà kinh tế học
제 협력
sự hợp tác kinh tế
제 활동
hoạt động kinh tế
kinh bảng
kinh nghiệm
험담
câu chuyện về kinh nghiệm bản thân
험되다
được trải nghiệm, được kinh nghiệm qua
험론
kinh nghiệm luận, thuyết kinh nghiệm
험자
người có kinh nghiệm
험적
tính kinh nghiệm
험적
mang tính kinh nghiệm
험주의
chủ nghĩa kinh nghiệm
험하다
trải nghiệm, kinh qua
huyệt đạo
sự hợp tác kinh tế
계획
kinh tế kế hoạch
시신
thần kinh thị giác
구약 성
Kinh Cựu ước
국제
kinh tế quốc tế
대장
đại trường kinh
말초 신
thần kinh ngoại biên
무신
sự mất cảm giác
무신2
sự vô tri vô giác, sự vô cảm
무신하다2
vô tri vô giác, vô cảm
kinh Phật
kinh thánh
dây thần kinh
2
thần kinh, đầu óc
hệ thần kinh
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
thuộc về thần kinh, tính thần kinh
쇠약
suy nhược thần kinh, suy nhược tinh thần
외과
khoa ngoại thần kinh, bệnh viện ngoại khoa
cuộc chiến thần kinh
2
cuộc đấu trí
조직
mô thần kinh
chứng thần kinh, chứng tâm thần
tính cáu kỉnh, sự cáu kỉnh
질적
tính cáu kỉnh
질적
mang tính cáu kỉnh
chứng đau dây thần kinh
신약 성
kinh thánh Tân ước
운동 신
thần kinh vận động
kinh nguyệt, hành kinh
유통
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
중추 신
trung khu thần kinh
lần bị hành kinh đầu tiên, lần kinh nguyệt đầu tiên, lần thấy tháng đầu tiên
팔만대장
Palmandaejanggyeong; Bát Vạn Đại Tạng Kinh
sự mãn kinh
가계
Kinh tế gia đình
정치 제 대학
Đại học Kinh tế Chính trị
국립 제 대학
Đại học Kinh tế Quốc dân
뇌신외과
Khoa ngoại thần kinh não
kinh tế và tài chính
kinh tế - chính trị
판 - 板
bản
bảng hiệu
2
tấm gương
감광
kính cảm quang
boong tàu
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
강철
tấm thép
việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
tấm thép, lá thép
bàn xát, bàn mài
게시
bảng thông báo
게시2
bảng tin
kinh bảng
계기
bảng đồng hồ, đồng hồ, dụng cụ đo đạc
고무
miếng lót cao su, tấm trải cao su
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
bảng quảng cáo
도로 표지
biển báo giao thông
bảng sau, mặt sau
(sự) vào vị trí ném
레코드
đĩa hát, bản thu âm
메뉴
bảng thực đơn
bản khắc gỗ, khuôn in
khay mạ
바둑
bàn cờ vây
thảm chùi chân
2
miếng lót chân, tấm lót chân
2
vật đệm, bước đệm, bàn đạp
2
bàn đạp
2
ván dậm, ván nhảy
번호
biển số
번호2
bàn phím
sân băng, mặt nền đóng băng
mặt đường đóng băng
빨래
tấm gỗ dùng để giặt đồ
살얼음
dải băng mỏng, lớp băng mỏng, tảng băng mỏng
살얼음2
trên băng mỏng
상황
bảng theo dõi tình hình
bàn tính
khay ăn
안내
bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
알림
bảng thông báo, biển báo
mặt trước
tấm bảng tròn
bàn phím
전광
biển quảng cáo sáng đèn
tấm bảng
ván gỗ, tấm ván, mảnh ván
2
bàn
2
đĩa nhạc
2
ổ (trứng)
2
tấm
2
bản in, bản khắc
sách in khắc gỗ
2
bản in, lần xuất bản
sự viết bảng; chữ viết bảng
tấm gỗ, tấm ván
자촌
khu ổ chuột
잣집
chòi, lán, lều
표지
biển hiệu, biển báo
tấm gỗ ép
bảng đen, bảng phấn, bảng viết
교통 표지
biển hiệu giao thông
구름
ván lấy đà
tấm ván, miếng ván
tấm ván, miếng ván
다리미
giá ủi quần áo
벽보
bảng báo tường, bảng bích báo
tấm ván thông
입간
tấm biển dựng thẳng
hạt bàn tính
chảo sắt
tấm biển treo
lễ treo biển, lễ treo bảng
혈소
tiểu cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경판 :
    1. kinh bảng

Cách đọc từ vựng 경판 : [경판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.