Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 대시
대시
[dash]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dấu gạch ngang
이미 말한 내용을 다른 말로 설명을 덧붙이거나 보충할 때에 쓰는 문장 부호 ‘―’의 이름.
Tên của dấu biểu thị cho câu - dấu '―', dùng khi bổ sung hay giải thích thêm về nội dung đã nói bằng lời khác.
2 : sự tấn công áp đảo
운동 경기에서 상대 선수나 상대편을 거세고 빠르게 깊숙이 공격함.
Sự tấn công nhanh, mạnh và sâu đối thủ hoặc phía đối phương trong thi đấu thể thao.
3 : đầu xuôi đuôi lọt
어떤 일을 추진하는 데에 있어 막힘이 없이 행동함.
Sự hành động một cách suôn sẻ trong việc xúc tiến một việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
접합 기구최소의 힘만으로 결합력증대시키는 기능을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가는 독자들이 이해하 어려부분대시를 넣어서 부연 설명을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기자는 신문 기사대시를 넣어서 생소한 용어에 대한 이해를 도왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시 시도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대시 들어오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대시 :
    1. dấu gạch ngang
    2. sự tấn công áp đảo
    3. đầu xuôi đuôi lọt

Cách đọc từ vựng 대시 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.